anbumin

(A. albumin), C72H112N18O22S. Nhóm những protein đơn giản trong tự nhiên, hình cầu. Dễ tan trong nước, dung dịch muối, axit và kiềm loãng. Bị vón lại khi đun nóng. Khi thuỷ phân bởi enzim hay axit, tạo thành các aminoaxit. Thường có màu trắng hoặc vàng nhạt, giàu lưu huỳnh. Có trong sữa, lòng trắng trứng, trong hạt thực vật. A được dùng trong công nghiệp giấy ảnh, dệt, thuộc da, đồ hộp, dược phẩm, y học và là tác nhân làm sạch trong sản xuất đường.



anbumin

 albumin
  • anbumin huyết thanh: serum albumin
  • anbumin máu: blood albumin
  • anbumin sữa: milk albumin
  • anbumin trứng: egg albumin

  • anbumin kế
     albuminometer
    anbumin trứng
     ovalbumin
    chất đục anbumin
     albuminous cloudiness
    có anbumin
     albuminous
    keo anbumin
     albumen adhesive
    thuộc anbumin
     albuminous