axetilen

(A. acetylene; cg. etin), HC ≡ CH. Chất đầu dãy đồng đẳng của hiđrocacbon axetilenic; là một hiđrocacbon có nối ba đơn giản nhất. Khí không màu; khối lượng riêng 1,171 kg/m3; ts = –83,6 oC. Tạo với không khí thành hỗn hợp nổ trong một khoảng rất rộng (từ 2,3% đến 80,7% A theo thể tích). Nhiệt độ cực đại của ngọn lửa oxi - axetilen là 3.150 oC, do đó được dùng để hàn và cắt kim loại. A có tác dụng gây mê. Rất ít tan trong nước; tan trong etanol, clorofom, axeton (lợi dụng tính chất này, người ta hoà tan A trong axeton và vận chuyển trong bình nén). Điều chế bằng cách cho canxi cacbua tác dụng với nước bằng phương pháp ướt, khô, hoặc bằng cách nhiệt phân các hiđrocacbon như metan, etan, propan... (khí thiên nhiên). Trong công nghiệp hoá chất, A là nguyên liệu để sản xuất vinyl clorua, vinyl axetat hoặc các monome khác, rồi từ đó trùng hợp thành các polime, sợi tổng hợp, cao su tổng hợp, chế tạo muội than.



axetilen

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 acetylene
  • bình đựng axetilen: acetylene cylinder
  • cắt bằng axetilen: acetylene cutting
  • đèn axetilen: acetylene lamp
  • đèn pha axetilen: acetylene headlight
  • hình axetilen: acetylene cylinder
  • mỏ cắt dùng khí oxihidro axetilen: acetylene oxy hydrogen cutting torch
  • mỏ đốt dùng khí axetilen: acetylene burner
  • muội axetilen: acetylene black
  • sự chiếu sáng dùng khí axetilen: acetylene gas lighting
  • sự hàn bằng axetilen: acetylene welding
  • sự thắp sáng bằng axetilen: acetylene lighting

  • bông axetilen
     acetylated cotton
    ngọn lửa ôxi axetilen
     oxy-acetylene flame
    sự hàn ôxi axetilen
     oxy-acetylen welding