axit

(A. acid), theo nghĩa hẹp, là chất khi hoà tan trong nước sinh ra ion H+ (chính xác hơn là ion H3O+), vd. HClH+ + Cl; cation (thường là kim loại) có thể thay thế ion H+ của A để tạo nên muối. Tuỳ theo số lượng ion H+ có thể thay được bởi cation kim loại mà người ta phân biệt: đơn A (vd. HCl) và đa A (vd. H2SO4, H3PO4). Các A mạnh (vd. HNO3) phân li hoàn toàn trong dung dịch nước loãng; còn các A yếu (vd. H2CO3, các A hữu cơ) chỉ phân li một phần.

Theo quan niệm hiện đại, A là chất có khả năng cho ion H+ (proton) – A kiểu Brơnxtet [gọi theo tên nhà hoá lí Đan Mạch Brơnxtet (J. N. Brönsted; 1879 - 1947)] – hoặc có khả năng nhận electron – A kiểu Liuyt [gọi theo tên nhà vật lí và hoá học Hoa Kì Liuyt (G. N. Lewis; 1880 - 1969)].



axit

Lĩnh vực: điện
 acid
Giải thích VN: Chất điện giải trong bình acqui, hỗn hợp axit sunfuric và nước.
  • ắcqui axít: acid accumulator
  • axít crômic (dung dịch mạ): chromic acid
  • axít galic: gallic acid
  • axít oxalic: oxalic acid
  • chỉ số axít toàn phần: TAN (total acid number)
  • hồ axít hóa: acid lake
  • mưa axít: acid rain
  • phần tử ắc qui axít chì: lead acid cell
  • phễu axít: acid funnel

  • axít styphnic
     trinitroresorcinol
    axít tricloaxetic
     trichloroacetic
    axít trihydric
     triol
    bê tông chịu axít
     acid-resisting concrete
    kỹ thuật khắc axít trên silic
     silicon etching technique
    mạch khắc axít
     etched circuit
    nước axít nitric
     aqua fortis

     acid
  • Tỷ lệ giữa tỷ trọng theo Brix với độ axit: Brix acid ratio
  • amino axit không thay thế: essential amino acid
  • axit bay hơi: volatile acid
  • axit béo: fatty acid
  • axit béo đói: unsaturated fatty acid
  • axit béo no: saturated fatty acid
  • axit butiric: butyric acid
  • axit cacbonic: carbonic acid
  • axit không hòa tan trong nước: water insoluble acid
  • axit lactic kỹ thuật: technical lactic acid
  • axit lactic kỹ thuật: crude lactic acid
  • axit lactic tinh khiết: regular lactic acid
  • axit latic: lactic acid
  • axit linoleic: linoleic acid
  • axit malic: malic acid
  • axit margaric: margaric acid
  • axit nicotinic: nicotinic acid
  • axit pantotenic: pantothenic acid
  • axit para aminnobenzoic: para-amino benzoic acid
  • axit pectic: pectic acid
  • axit pha loãng: weak acid
  • axit thực phẩm: edible acid
  • casein axit: acid casein
  • chất chỉ thị nồng độ axit: acid base indicator
  • chất làm sạch axit: acid cleaner
  • chất tẩm axit: acid wetting agent
  • chất tẩy rửa axit: acid cleaner
  • môi trường axit: acid medium
  • sự biến tính do axit: acid denaturation
  • sự đông tụ axit: acid curdling
  • sự đông tụ do axit: acid coagulation
  • sự hầm có axit: acid digestion
  • sự thử axit nhanh: rapid acid test
  • sự thử axit picric lên độ đục: picric acid turbidity test
  • sự thủy phân axit: acid hydrolysis
  • sự thủy phân trong môi trường axit: acid hydrolysis
  • sự trích ly axit: acid extract
  • sự xác định độ axit: acid test
  • sự xác định hàm lượng axit butiric: butyric acid test
  • sự xác định tỷ số axit: acid test
  • thùng axit: acid bath
  • vi khuẩn tạo axit: acid former

  • Phương pháp Van Slyke (xác định axit amin)
     Van Slyke method
    axit hóa
     acidate
    axit hóa
     acidating
    axit hóa
     acidifiable
    axit hóa
     acidify
    axit yếu
     subacid
    chất axit hóa
     acidulate