axit béo

loại hợp chất hữu cơ mạch không vòng chứa nhóm – COOH; công thức chung R – COOH (R là gốc hiđrocacbon có mạch dài); vd. axit stearic CH3(CH2)16COOH. Các AB cao thường có trong dầu mỡ dưới dạng glixerit là axit panmitic, axit stearic và axit oleic. Vì có mạch cacbon dài nên các AB cao không tan trong nước. Muối natri, kali của AB được dùng làm xà phòng.



axit béo

Lĩnh vực: y học
 fatty acid
  • axit béo thiết yếu: essential fatty acid
  • axit béo thiết yếu: essential fatty acid (efa)
  • glyxerit axit béo: fatty acid glyceride

  • lipid có chứa glycerol kết hợp với axit béo
     glyceride
    loại axit béo
     palmitic acid
    mỡ bôi trơn gốc axit béo
     fatty acids grease

     fatty acid
  • axit béo đói: unsaturated fatty acid
  • axit béo no: saturated fatty acid