bài bản

thuật ngữ chỉ các bài hát trong tuồng truyền thống. Khi hát có nhịp gõ. Có hai hệ: hệ làn điệu là hệ chính, được sử dụng nhiều hơn; hệ BB là hệ phụ, nhưng về số lượng lại nhiều hơn hệ làn điệu. Phần lớn BB xuất phát từ các điệu dân ca.


nd. Lề lối, phương pháp đúng như đã quy định. Làm đúng bài bản. Chơi có bài bản.

bài bản

bài bản
  • Ad hoc text
  • (khẩu ngữ) Method
    • Anh ta là một người làm việc có bài bản: He is a methodical worker