bàn

- 1 d. Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v. Bàn viết. Bàn ăn. Khăn bàn.

- 2 d. 1 Lần tính được, thua trong trận đấu bóng. Ghi một bàn thắng. Thua hai bàn. Làm bàn (tạo ra bàn thắng). 2 (cũ, hoặc ph.). Ván (cờ). Chơi hai bàn.

- 3 đg. Trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn đề gì. Bàn công tác. Bàn về cách làm. Bàn mãi mà vẫn chưa nhất trí.


nd. 1. Đồ dùng thường bằng gỗ, có mặt phẳng và bốn chân, để bày đồ đạc, thức ăn hay làm việc. Bàn viết. Bàn ăn.
2. Đồ dùng như cái bàn, không có chân và nhỏ hơn. Bàn cờ. Bàn tính.
3. Nói chung cái gì nhỏ có mặt phẳng. Bàn toán. Bàn ủi. Bàn ép.

nd. Lần tính được thua trong trận đấu thể thao hay đánh cờ, đánh bạc. Ghi được một bàn thắng. Thua luôn mấy bàn. Làm bàn.
nđg. Trao đổi ý kiến về việc gì, vấn đề gì. Bàn công tác. Bàn mãi mà vẫn chưa nhất trí.

xem thêm: bàn, án, yên, án thư, bàn thờ, bàn giấy


xem thêm: bàn, thảo luận, dàn xếp, điều đình, trao đổi, thương lượng, hiệp thương, đàm phán, hội đàm



bàn

bàn
  • noun
    • Table
      • bàn ăn: a dinner-table
      • bàn vuông: a square table
      • bàn gấp lại được, bàn xếp: a folding table
      • bàn đặt bên cạnh giừơng: a bedside-table
      • bàn trang điểm, bàn phấn: a dressing-table
      • bàn bi-a: a billiard-table
      • khăn bàn: a table-cloth
      • bày bàn ăn

 table
  • bàn bao gói: wrapping table
  • bàn bao gói: pack table
  • bàn bơm giò: sausage stuffing table
  • bàn bơm nước muối: pumping table
  • bàn buộc nối: linking table
  • bàn cắt cá: fish cutting table
  • bàn cắt thịt: cutting table
  • bàn cắt xà phòng: soap cutting table
  • bàn cắt xương ra khỏi vùng kheo: ham boning table
  • bàn cạo lông: dehairing table
  • bàn chế biến dạ dày: paunch table
  • bàn chế biến đầu: head work table
  • bàn chế biến lưỡi: tongue trimming table
  • bàn chế biến nội tạng: viscera working table
  • bàn chế biến nội tạng: viscera work-up table
  • bàn chế biến ruột: casing table
  • bàn chế biến ruột: wall casing cleaning table
  • bàn chế biến thực quản: weasand table
  • bàn chia: dressing table
  • bàn chọc tiết lợn loại băng tải: sticking conveyor table
  • bàn dành cho khách đi ăn riêng: dining alone table
  • bàn đóng gói: wrapping table
  • bàn dỡ: discharge table
  • bàn ép: filling table
  • bàn gia nhiệt: steam table
  • bàn hạ con thịt: breakdown table
  • bàn hội nghị: conference table
  • bàn kiểm tra: patching table
  • bàn kiểm tra chất lượng: inspection table
  • bàn kiểm tra dạ dày bò: tripe revising table
  • bàn kiểm tra nội tạng: viscera (inspection) table
  • bàn lắp ráp: gambrelling table
  • bàn lấy não: brain computing table
  • bàn làm kẹo: confectioner table
  • bàn làm sạch rau quả: trimming table
  • bàn luồn cá vào que: rodding table
  • bàn mổ cá: trimming table
  • bàn mổ cá: fish cleaning table
  • bàn nạp liệu: infeed table
  • bàn nạp liệu: accumulative table
  • bàn nạp liệu: accumulating table
  • bàn nạp liệu: feed table
  • bàn nhận khối đá: ice dump table
  • bàn nhào trộn: kneading table
  • bàn nhồi giò: sausage patty table
  • bàn nhúng: dipping table
  • bàn phân chia: filling table
  • bàn phân chia cá: fish cutting table
  • bàn phân chia mỡ và nội tạng: fat and viscera separating table
  • bàn phân loại dòng: paunch washing table
  • bàn phân loại theo trọng lượng: gravity table
  • bàn rót: batching table
  • bàn rót hộp: filling table
  • bàn rửa đầu: head cleaning table
  • bàn rung: shaking table
  • bàn tách mỡ: fatting table
  • bàn tách nội tạng: viscera separating table
  • bàn tách nội tạng: evisceration table
  • bàn thái: cutting table
  • bàn thao tác tổng hợp: utility table
  • bàn trang trí: decorating table
  • bàn ướp muối: salting table
  • bàn vận chuyển: moving top table
  • bàn vận chuyển: conveyor table
  • bàn xả thịt: cutting table
  • bàn xếp chai vào hộp: bottle casing table
  • bàn xếp dạ dày: tripe trimming table
  • bàn xếp thịt hai phía: twin-board trimming table
  • giữ, dành (trước) một bàn ở nhà hàng: reserve a table at a restaurant
  • hội nghị bàn tròn: round table (conference)
  • mặt làm việc của bàn cắt: cutting table top
  • số vòng quay của bàn: table turns
  • tấm các để bàn: table tent

  • bàn ăn kiêng
     invalid cookery
    bàn bấm nút
     keyboard
    bàn bày bán tạp phẩm (trong các trạm dịch vụ)
     display unit for sundries
    bàn bày hàng
     stall
    bàn bỏ phiếu
     polling station
    bàn cạo
     saw-toothed rasp
    bàn cãi
     discussion
    bàn chải
     brush
    bàn chải để rửa đáy chai
     bottom brush
    bàn chải kim loại
     ruff
    bàn chải mòn
     scrub
    bàn chải quay
     brush roll