bách

- 1 dt. 1. Cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh. 2. Thuyền đóng bằng gỗ bách.

- 2 tt. Tiếng phát ra do hai vật mềm chạm mạnh vào nhau: vỗ vào đùi đánh bách một cái.


hs. Trăm, tất cả. Bách bệnh. Bách tính.
nđg. Ép, bắt ngặt. Bức bách. Bị bách phải làm.
hd. 1. Như Bá.
2. Cây thuộc loại thông, lá thường xanh quanh năm, trồng làm cảnh.

nd. Thuyền nhỏ nhẹ làm bằng gỗ bách. Chẳng lo thuyền bách lênh đênh giữa dòng (H.H. Qui).
Tầm nguyên Từ điển
Bách

(chiếc) Tên thứ gỗ. Chiếc đò bằng gỗ bách (còn đọc bá). Bà Cọng Khương, vợ của Vệ Thái Tử, sau khi chồng chết, nàng thủ tiết không chịu tái giá. Cha mẹ cố ép, nàng không chịu và làm bài thơ Bá châu (chiếc đò bằng gỗ bá) để tự răn mình. Sau dùng chữ bá châu để chỉ mấy người quả phụ.

Nàng rằng chiếc bách sóng dào. Kim Vân Kiều


bách

bách
  • noun
    • cypress; cypress-tree
    • Wooden skiff
    • number
      • Hundred; a hundred and one
        • thuốc trị bách bệnh: cure-all, panacea
        • chúc cô dâu chú rể bách niên giai lão: may the bridegroom and the bride live to be a hundred together
        • bách phát bách trúng: to hit the mark one hundred times out of one hundred
        • bắn rất giỏi, bách phát bách trúng: to be a first-class shot, to be a first-class marksman