báo động

- đgt. (H. báo: cho biết; động: không yên) Báo cho biết tình hình nguy ngập: Có những tiếng súng báo động tầu bay (NgTuân). // tt. Đáng lo ngại, đáng quan tâm: Suy thoái về đạo đức đến mức báo động ở một số người (VNgGiáp).


1. Toàn bộ các biện pháp khẩn cấp để chuyển lực lượng vũ trang vào trạng thái làm nhiệm vụ tác chiến hoặc sẵn sàng hành động trong những tình huống đặc biệt khác. Có BĐ chiến đấu, BĐ ứng cứu và BĐ luyện tập; BĐ chung (toàn đơn vị) và BĐ bộ phận.

2. Hiệu lệnh (mệnh lệnh) chuyển lực lượng vũ trang vào trạng thái sẵn sàng hành động.



báo động

báo động
  • noun
    • Alert, alarm
      • kéo còi báo động: to sound the alarm
      • còi báo cháy: fire alarm
      • quân đội được đặt trong tình trạng báo động hoàn toàn: the troops were placed on full alert
      • nhận được / phát lệnh báo động: to receive/give the alert
      • năng suất đã tụt đến mức báo động: the productivity has dropped to an alarming low
      • nạn quấy rối tình dục đã gia tăng đến mức báo động: sexual harassments have increased alarmingly
  • verb
    • To alarm, to alert

 alarm
  • áp kế báo động: alarm gauge
  • áp kế báo động: alarm pressure gauge
  • báo động (thấy và nghe được): visual and/or audible alarm
  • báo động áp suất: pressure alarm
  • báo động âm thanh: audible alarm
  • báo động chính: major alarm
  • báo động chuyển động hồng ngoại: infrared motion alarm
  • báo động dò khí: gas leak alarm
  • báo động giả: false alarm
  • báo động hỏa hoạn: fire alarm
  • báo động mất tuần hoàn: lost circulation alarm
  • báo động mức cao: high level alarm
  • báo động mức thấp: low-level alarm
  • báo động nghe được: audible alarm
  • báo động nhiệt độ cao: high temperature alarm
  • báo động nhỏ: minor alarm
  • báo động sai lệch: deviation alarm
  • báo động tai nạn: accidental alarm
  • báo động theo mức: level alarm
  • báo động từ xa: remote alarm
  • báo động tuyệt đối: absolute alarm
  • báo động xâm nhập: intrusion alarm
  • bảng báo động: alarm panel
  • bit báo động: alarm bit
  • bộ báo động cháy: fire alarm
  • bộ rơle phát hệ thống tín hiệu báo động: set of relay for alarm signaling device
  • cảnh báo báo động: alarm
  • cầu chì báo động: alarm fuse
  • chuông tín hiệu báo động: alarm signaling device
  • đèn báo động: alarm lamp
  • đồng hồ áp suất báo động: alarm pressure gauge
  • dịch vụ báo động nhắc nhở: reminder alarm service
  • hệ (thống) báo động: alarm system
  • hệ báo động mạch kín: closed-circuit alarm system
  • hệ thống báo động: alarm system
  • hệ thống báo động: alarm devise
  • hệ thống báo động cháy: fire alarm system
  • hệ thống báo động cháy tự động: automatic fire alarm system
  • hệ thống báo động mạch kín: closed-circuit alarm system
  • hệ thống chuông báo động: burglar alarm
  • hệ thống phát hiện và báo động cháy: fire detection and alarm system
  • hiệu báo động: alarm
  • khởi phát báo động: trigger an alarm
  • khu vực (có) báo động: alarm zone
  • máy dự báo động đất laze: laser earthquake alarm
  • máy thu cảnh báo động: automatic alarm receiver
  • máy thu tự báo động: automatic alarm receiver
  • máy thu tự động báo động: automatic alarm receiver
  • máy tự (động) báo động: automatic alarm device
  • phao báo động: alarm float
  • rơle báo động: alarm relay
  • sơ đồ báo động: alarm circuit
  • sự báo động: alarm
  • sự báo động điện áp thấp: under voltage alarm
  • sự báo động hệ thống: system alarm
  • sự báo động hiển thị: visual alarm
  • sự báo động lỗi chương trình: program failure alarm
  • sự báo động trang bị: equipment alarm
  • sự báo động trước: forward alarm
  • sự báo động từ xa: remote alarm
  • sự phát hiện báo động: alarm detection
  • sự truyền dẫn báo động nhóm: group alarm transmission
  • thiết bị báo động: alarm
  • thiết bị báo động âm thanh: acoustic alarm device
  • thiết bị báo động cháy: fire alarm equipment (fire alarm device)
  • tín hiệu báo động: alarm indication signal
  • tín hiệu báo động: alarm
  • tín hiệu báo động (có) cháy: fire alarm sigual
  • tín hiệu báo động cháy: fire alarm signal
  • tín hiệu ngăn cản báo động: alarm inhibit signal-SNA
  • tín hiệu trung hòa báo động: alarm inhibit signal-SNA
  • trạm báo động cháy trung tâm: central fire alarm station
  • trạm phát hiệu báo động: alarm station
  • xác suất báo động giả: false alarm probability
  •  give the alarm
     visual alarm
  • sự báo động hiển thị: visual alarm

  • báo động khói
     smoke
    báo động linh hoạt
     Flexible Alerting (FA)
    bảng báo động
     alert table
    các thiết bị báo động tự động
     functioning automatic warning devices