
- đgt. (H. báo: cho biết; động: không yên) Báo cho biết tình hình nguy ngập: Có những tiếng súng báo động tầu bay (NgTuân). // tt. Đáng lo ngại, đáng quan tâm: Suy thoái về đạo đức đến mức báo động ở một số người (VNgGiáp).
1. Toàn bộ các biện pháp khẩn cấp để chuyển lực lượng vũ trang vào trạng thái làm nhiệm vụ tác chiến hoặc sẵn sàng hành động trong những tình huống đặc biệt khác. Có BĐ chiến đấu, BĐ ứng cứu và BĐ luyện tập; BĐ chung (toàn đơn vị) và BĐ bộ phận.
2. Hiệu lệnh (mệnh lệnh) chuyển lực lượng vũ trang vào trạng thái sẵn sàng hành động.
|
|
|
|