bâng quơ

- trgt. Không nhằm đối tượng cụ thể nào: Tính anh ấy hay nói bâng quơ.


nt. Mơ hồ, không rõ. Chuyện bâng quơ.

bâng quơ

bâng quơ
  • adj
    • Vague
      • nói vài câu chuyện bâng quơ: to say a few vague words for conversation's sake
      • trả lời bâng quơ: to give a vague answer