Từ điển Tiếng Việt
"bão táp"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
bão táp
nd. 1. Bão nói chung.
2. Chỉ hoàn cảnh khó khăn vì những việc dữ dội gây xáo trộn. Cuộc đời đầy bão táp.
xem thêm:
gió
,
gió máy
,
bão
,
dông
,
dông tố
,
bão táp
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
bão táp
bão táp
noun
Violent storm, great upheaval, severe ordeal
cuộc đời đầy bão táp
: a stormy life