- I. tt. 1. Có kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại: Quả nào cũng bé cá lớn nuốt cá bé (tng.).


nIt Có kích thước hay tầm cỡ thấp nhỏ. Cá lớn nuốt cá bé.
IId 1. Vợ lẻ. Làm bé.
2.Em bé. Bé đi với mẹ.



  • adj
    • Small, little, tiny
      • cây có quả bé: a tree bearing small fruit
      • cá lớn nuốt cá bé: great fish eat up small
    • Secondary (nói về người vợ)
      • vợ bé: a secondary wife, a concubine
    • Soft, low (nói về âm thanh)
      • nói bé quá, nghe không rõ: to speak too softly, hence inaudibly
      • bé cái lầm: that's no small blunder
      • bé hạt tiêu: little body, great mind

 little
  • nửa trục bé: semi little axis
  •  miniature
  • các chi tiết rất bé: miniature components
  • các chi tiết rất bé: miniature completions
  •  minor
  • mấu chuyển bé: trochanter minor
  • ứng suất chính bé nhất: minor principal stresses
  •  small
  • cầu vòm bé một nhịp: one-arched small bridge
  • khoảng cách vô cùng bé: infinitely small distance
  • luật số bé: law of small numbers
  • sự ổn định bé: in the small
  • sự ổn định bé: stability in the small
  • sự thí nghiệm uốn mẫu bé: small specimen bending test
  • tải trọng vô cùng bé: infinitely small load
  • tĩnh mạch vành bé: cardiac vein small
  • vòng tròn bé (của hình cầu): small circle

  • áp lực bé nhất
     minimum pressure
    bán kính quán tính bé nhất
     least radius of gyration
    bằng phương pháp bình phương bé nhất
     least square fitting san
    bé hơn
     less
    bé hơn (<)
     less than (<)
    bé nhất
     least
    bé xanh
     bluebaby
    bê tông độ sụt bé
     low-slump concrete
    bit có trọng số bé nhất (thấp nhất)
     Least Significant Bit (LSB)
    cận trên bé nhất
     least upper bound
    cầu nhịp bé
     small-span bridge
    chữ số có nghĩa bé nhất
     least significant digit
    chuyển vị vô cùng bé
     infinitesimal displacement
    cơ gò má bé
     lygomatic muscle lesser
    cơ thẳng bé trước của đầu
     straight muscle of head anterior
    cơ trám bé
     rhomboid muscle lesser
    cỡ bé
     baby
    định lý công bé nhất
     theorem of least work
    độ giãn bé nhất
     minimum elongation
    độ mạo hiểm bé đều nhất
     uniformly best constant risk (UBCR)
    độ sâu chôn ống bé nhất
     minimum depth of pipe
    động mạch vòm miệng bé
     arteriae palatinae minores
    đường áp lực bé nhất
     line of least pressure
    dung sai bé
     exacting limits
    dung sai bé
     fine limit
    gạch xếp đứng (nằm trên mặt bé nhất)
     soldier
    giải tích vô cùng bé
     infinitesimal analysis