bén mảng

- đg. (kng.). Lại gần nơi nào đó không phải là nơi để cho mình đến (hàm ý khinh). Hắn không dám bén mảng tới đây.


nđg. Tới gần. Cấm bén mảng tới nhà ấy.

bén mảng

bén mảng
  • verb
    • To come near
      • đừng bén mảng đến nhà tao nữa: don't come near to my house, don't darken my door again