Từ điển Tiếng Việt
"bê bết"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
bê bết
nt. 1. Bị dây bẩn nhiều cùng khắp. Lấm dầu mỡ bê bết.
2. Kém đến mức tệ hại. Công việc bê bết.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
bê bết
bê bết
adj
Smeared all over, splashed all over
quần áo bê bết dầu mỡ
: clothes smeared all over with oil and grease
lấm bê bết từ đầu đến chân
: splashed (with mud...) all over from head to foot
At a standstill, stagnant
công việc bê bết vì không có người điều khiển
: the work is at a standstill for lack of leadership