Từ điển Tiếng Việt
"bên cạnh"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
bên cạnh
nt. Kề sát, gần. Nhà bên cạnh.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
bên cạnh
bên cạnh
Near, next to, nearby, adjacent
Nhà bên cạnh
: An adjacent house
Side by side
Họ ngồi bên cạnh nhau
: They sat side by side
To
Phái đoàn Việt Nam bên cạnh Liên Hiệp Quốc
: The vietnamese delegation to the United Nations
adjacent
cuộn dây ở bên cạnh
: adjacent coil
collateral
neighbour
plesiochronous
side
đèn mốc bên cạnh
: side marker light
góc khe hở bên cạnh
: side relief angle
nhà nguyện ở bên cạnh
: side chapel
ô tô động cơ van bên cạnh
: side valve engine (sv engine)
sự khâu đóng bên cạnh
: side stitching
sự nhìn từ bên cạnh
: side view
bên cạnh đường
wayside
lực bên cạnh
lateral force
nhiễu kênh bên cạnh
adjacent-channel interference
sự khâu đóng bên cạnh
stab stitching
tranzito bên cạnh
lateral transistor
văn phòng bên cạnh
adjoining office
văn phòng bên cạnh
neighboring office
vườn hoa bên cạnh đường
roadside garden