bình luận

- đgt. Bàn và nhận xét, đánh giá về vấn đề gì đó: bài bình luận bình luận thời sự quốc tế bình luận sâu sắc.


phân tích, nhận định, đánh giá một vấn đề (chính trị, kinh tế, văn hoá, kĩ thuật…) trên báo, đài, vô tuyến truyền hình để tuyên truyền, phổ biến, thuyết phục người đọc, người nghe. BL chủ yếu là vận dụng trí tuệ và tư duy lôgic để phân tích đánh giá. BL là vũ khí của báo chí và các phương tiện thông tin đại chúng khác khi thực hiện chức năng thông tin, tuyên truyền.


hđg. Bàn bạc và xét các mặt tốt xấu hay dở. Bình luận về thời cuộc.

bình luận

bình luận
  • verb
    • To comment on
      • bình luận thời sự: to comment on the current events
      • lời bình luận: a commentary
      • nhà bình luận quân sự: a military commentator

 comment
Lĩnh vực: toán & tin
 to comment (vs)

Yêu cầu bình luận (IETF)
 Request For Comments (IETF) (RFC)
lời bình luận
 name block
yêu cầu bình luận
 RFC (Request For Comment)