bít

- 1 dt. (Anh: bit) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất: Bít chỉ có thể có một trong hai giá trị 0 hoặc 1.

- 2 đgt. 1. Nhét vật gì vào một cái khe: Bít khe cửa cho khỏi có gió lọt vào 2. Làm cho tắc, không thông: Thương nhau sao bít đường đi lối về (cd).


nđg. Che kín, ngăn chặn. Rào ngăn cổng đóng mà chi, thương nhau sao bít đường đi lối về (cd).

bít

bít
  • verb
    • To stop, to block, to seal
      • nhét giấy bít khe hở: to stop a gap with bits of paper
      • cây đổ làm bít lối đi: a fallen tree blocked the way
      • như bịt

 binary digit
 calk
  • bít lại: calk
  • bít lại, trát lại: caulk or calk
  •  caulk
  • bít kín: caulk
  • bít lại, trát lại: caulk or calk
  • mối hàn bít kín: caulk weld
  •  cement
  • chất gắn bít: jointing cement
  •  choking
     clogging
     filling material
     make impermeable
  • bít kín: make impermeable
  •  proof
  • bít kín: proof
  •  putty
     seal
  • bít giếng bằng bùn: seal the hole off with mud
  • bít kín: seal
  • bít kín chất lỏng: liquid seal
  • cái đệm vòng bít: seal
  • chất lỏng bít kín: seal fluid
  • cụm ráp bít kín: seal assembly
  • đá bít: seal block
  • đệm bít dầu kiểu vòng nổi: floating-ring oil seal
  • đệm bít đầu quạt gió: blower oil seal
  • đệm bít kín mềm: soft packing seal
  • đệm kín kiểu vòng bít: fluid seal
  • đệm kín kiểu vòng bít: lip-type seal
  • đệm kín vòng bít: lip seal
  • đệm kín vòng bít: lip-type seal
  • đệm vòng bít trụ dẫn trượt: valve shaft seal
  • khí bít kín: seal gas
  • khối bít: seal block
  • lớp phủ bít kín: seal coat
  • miếng bít cao su: rubber seal
  • nút bít kín: seal
  • nước bít kín: seal water
  • ống lồng bít kín: strapping seal
  • sự bít: seal
  • sự bít kín: hermetic seal
  • sự bít kín bằng dầu: oil seal
  • sự bít kín bằng nước: water seal
  • sự bít kín chân không: vacuum seal
  • thiệt bị bít kín: seal unit
  • trám bít tầng chứa nước: seal off a water bearing formation
  • vật bít kín: air-light seal
  • vật bít kín: seal
  • vật liệu bít kín: seal parking
  • vòng bít: seal
  • vòng bít: oil seal
  • vòng bít cổ trục: shaft seal
  • vòng bít dầu: oil seal
  • vòng bít kín: seal
  • vòng bít kín: hermetic seal
  • vòng bít kín được bằng neopren: neoprene molded seal
  • vòng bít trục: shaft seal
  • vòng tựa bít kín: seal support ring
  •  stuff
  • nhận dạng bít nhồi: Stuff Bit ID (SBID)

  • Các bít tạo khung đầu cuối (T-1)
     Terminal Framing Bits (T-1) (FT)
    Ghi bít zero (IBM)
     Zero-Bit Recording (IBM) (ZBR)
    Mạch của máy thu phát khối bít ISDN
     ISDN Burst Transceiver Circuit (IBTC)
    Tốc độ bít thay đổi (ATM)
     Variable Bit Rate (ATM) (VBR)
    Tốc độ bít thay đổi không thời gian thực (ATM)
     Variable Bit Rate-Non-Real-Time (ATM) (VBR-NRT)
    Tốc độ bít thay đổi thời gian thực (ATM)
     Variable Bit Rate-Real-Time (ATM) (VBR-NRT)
    ánh xạ bít
     bit mapping
    ảnh bít, ảnh nhị phân, bít
     Bitmap (BMP)
    băng bít kín
     band sealer
    băng đệm bít
     liner sheet
    bề mặt bít kín
     sealing surface
    bít (bằng đất sét)
     pug
    bít bắt đầu
     start bit
    bít chặt
     pipe stopper
    bít chèn đầy
     fill
    bít choòng khoan đập
     percussion
    bít có giá trị cao nhất
     most significant bit (MSB)
    bít có giá trị cao nhất
     MSB (most significant bit)
    bít có giá trị nhỏ nhất
     least significant bit (LSB)
    bít có nghĩa nhất
     most significant bit (MSB)
    bít có nghĩa nhất
     MSB (most significant bit)
    bít có trọng số lớn nhất
     Most Significant Bit (MSB)
    bít của bộ chỉ thị hướng đi
     Forward Indicator Bit (FIB)
    bít của phần tử chỉ thị khung được sao chép
     Frame Copied Indicator Bit (FCI)
    bít đầu dây
     tag
    bít điều khiển biến cố
     event control bit (ECB)
    bít điều khiển sự kiện
     ECB (event control bit)
    bít điều khiển sự kiện
     event control bit (ECB)
    bít điều khiển truy nhập
     access control bit