- 1 dt. Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt: nuôi bò chăn bò yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng.) Đồng chiêm xin chớ nuôi bò, Ngày đông tháng giá bò dò làm sao (cd.).

- 2 dt. Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ: vay vài bò gạo.

- 3 đgt. 1. (Động vật) di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ: rắn bò lổm ngổm như cua bò. 2. (Người) di chuyển ở tư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay: Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò Chưa tập bò đã lo tập chạy (tng.). 3. (Cây) vươn dài trên bề mặt hoặc vật gì: Mướp bò lên giàn Dây bìm bìm bò lên bờ giậu. 4. Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch: Chiếc xe bò lên dốc.


(Bos), chi động vật có vú nhai lại, họ Trâu bò (Bovidae), nay còn lại một loài Bos taurus, trong đó có B Zebu (B u) là tổ tiên của các giống B nuôi hiện nay. B có đặc điểm chung: sừng rỗng, dạ dày 4 túi, bầu vú có núm, dưới cổ có yếm, đuôi dài có túm lông ở mút đuôi. B rừng được thuần hoá thành B nhà khoảng 8 - 7 nghìn năm tCn. Qua quá trình thuần hoá, B là vật nuôi có nhiều ưu điểm về sinh trưởng và sinh sản: là động vật đơn thai, B cái chửa trung bình 280 ngày, đẻ năm một; với kĩ thuật thụ tinh nhân tạo và công nghệ sinh học (cấy phôi), B có thể sinh đôi, sinh ba. B ăn cỏ là chính (trong khẩu phần ăn, thức ăn thô xanh chiếm 90%, thức ăn tinh 10%), nhưng khả năng tăng trọng một ngày đêm có thể đạt trên 1 kg. B có hệ thần kinh phát triển nên có khả năng thích nghi, chống chịu tốt hơn nhiều loài vật nuôi khác. B động dục quanh năm, nên dễ điều khiển mùa vụ sinh đẻ.

Trên thế giới, B có khoảng hơn 500 giống, tổng số hơn 1.200 triệu con.

Một số giống B được ưa chuộng hiện nay: B Sarôle là giống B thịt chuyên dụng của Pháp; B Jơxy là giống B sữa có nguồn gốc từ đảo Jơxy (Anh), thích hợp với điều kiện nhiệt đới; B Xin thuộc nhóm B Zebu, xuất xứ từ tỉnh Xin (Sindh; Pakixtan), đã được lai với giống Việt Nam thànhB lai Xin, có năng suất thịt, sữa cao hơn giống địa phương; B sữa giống Hà Lan (B Hônxtainơ - Friexian); B nâu Thuỵ Sĩ (bò Brao Xuyt) kiêm dụng thịt sữa. Xt. Trâu bò.


nd. Động vật thuộc loài nhai lại, hình thù lớn gần bằng trâu, dùng để ăn thịt, lấy sữa hay kéo xe. Sợ như bò thấy nhà táng (tng). Bò mộng:Bò tơ đã thiến; Bò nghé: bò con.; Bò rừng: bò hoang ở rừng; Bò tót: loại bò rừng rất dữ; Bò u: bò có cục u ở trên lưng.
nđg. 1. Di chuyển bằng hai tay và hai đầu gối. Bụng đói đầu gối phải bò (tng).
2. Trườn sát bụng dưới đất mà tiến tới. Rắn bò, rít bò.
3. Đi chậm chạp. Rùa bò.



  • noun
    • Ox, cow; beef
      • bò sữa đàn bò sữa: a herd of milch cows
      • ngu như bò: dull as a cow
      • bún bò: a dish of vermicelli and beef
      • ngói bò: a ridge-tile
  • verb
    • To creep, to crawl
      • rắn trong lỗ bò ra: a snake crawled out of its hole
      • em bé bảy tháng đã biết bò: the baby can crawl at 7 months of age

 creep
  • hiện tượng ray bò: creep

  • bệnh đậu bò
     bovine smallpox
    bệnh đậu bò
     vaccinia
    bệnh đậu bò do chủng
     variolovaccinia
    bệnh dịch hạch bò
     pestis bovina
    bò cái
     cow
    bò trườn
     scrabble
    cảm giác bò
     formication
    chuồng bò
     cowshed
    chuồng bò
     stable
    chuồng bò nuôi nhốt
     tie-rod cowshed
    chuyển động bò
     creeping motion
    chuyển động rắn bò của đầu máy
     hunting movement of a locomotive
    cốt vai bò
     bent reinforcement
    cốt vai bò
     bent-up bar
    da bò
     kips
    dạng loài bò sát
     sauroid
    dấu hiệu kiến bò
     formication sign
    dầu chân bò
     neat's-foot oil
    dầu mỡ bò
     tallow oil
    đậu bò
     bovine variola
    đầu bò
     termination kit
    đường xe bò
     wagon road
    dòng chảy bò
     creeping flow
    gạch (màu) tiết bò
     antique brick
    hiện tượng ray bò
     creeping of the rails
    kháng nguyên tim bò
     beef heart antigen
    khoảng bò
     crawl space
    mật bò
     ox gall
    mỡ bò
     beef fat

     ox
  • bò đực thiến: ox

  • Giò Thụy Điển (giò hun khói sấy từ thịt bò và thịt lợn)
     Swedish mettwurst sausage
    Xúc xích Đức (từ thịt lợn và thịt bò khô, hun khói nhẹ)
     German salami
    Xúc xích Hungari (hun khói ẩm từ thịt bò và thịt lợn)
     Hungarian sausage
    bánh sừng bò
     crescent
    bầy bò sữa
     dairy
    bàn kiểm tra dạ dày bò
     tripe revising table
    bãi chứa trâu bò
     pennage
    bãi làm choáng trâu bò
     knocking pen
    bãi nghỉ của trâu bò
     resting pen
    bít tết khách sạn (thịt bò non)
     t-bone steak
    bít tết thịt bò
     club steak
    bít tết thịt bò
     delmonico steak
    bít tết thịt thăn bò
     sirloin steak
    bộ lòng bò
     pustence
    bột thịt bò
     powdered beef
    bò cái
     cow
    bò cái tơ
     cow calf
    bò cái tơ
     heifer
    bò cái tơ
     heifer calf
    bò cái tơ ba tuổi
     heifer in milk
    bò cái tơ chửa
     springer heifer
    bò cái tơ nhóm nặng cân
     heavy heifer
    bò cái tơ vỗ béo
     stocker heifer
    bò đực
     chub
    bò đực có sừng
     hornyhead chub
    bò không vắt sữa
     cow not in milk
    bò không vắt sữa
     dry cow
    bò non
     cow in calf
    bò sữa
     dairy-cattle