bóc

- đgt. 1. Bỏ vỏ ngoài đi: Bóc quả cam 2. Xé phong bì: Bóc thư 3. Tháo đi: Bóc đường ray tàu điện. // tt. Không còn vỏ nữa: Trắng như trứng gà bóc.


nd. 1. Lột lớp vỏ ngoài. Bóc vỏ. Bóc bánh chưng.
2. Mở, xé bao ra. Bóc thư.


bóc

bóc
  • verb
    • to peel ; to skin; to husk

 disassemble
 excoriation
 open up

bán bình nguyên bóc trụi
 exhumed peneplain
bản vẽ bóc vỏ
 cutaway drawing
bao bì kiểu bóc
 peel-off wrapping
bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp)
 stalled concrete
bị bóc da
 scaled
bị bóc vỏ
 chip
bị bóc vỏ
 peel
bị bóc vỏ
 spall
bóc bẹ (ngô)
 husk
bóc khuếch tán
 scattering angle
bóc lớp bê tông bảo hộ
 removal of the concrete cover
bóc lớp cách ly
 insulation stripping
bóc lớp ngoài
 strip
bóc lột
 exploit
bóc mòn đỉnh nếp lồi
 denudation of the crest of an anticline
bóc phế mạc (gây xẹp phổì)
 pleurolysis
bóc tách và phân loại các đối tượng đồng nhất
 Extraction and Classification of Homogenous Objects (ECHO)
bóc trụi
 denudation
bóc trụi
 denude
bóc trụi do biển
 marine denudation
bóc vảy
 desquamation
bóc vảy
 scale
bóc vỏ
 bark
bóc vỏ
 barking
bóc vỏ
 dismantle
bóc vỏ
 husk
bóc vỏ
 peel
bóc vỏ
 peeling
bóc vỏ
 scale
cắt bóc ngoài tâm mạc
 pericardiolysis