bôn

công cụ bằng đá, thường được mài nhẵn, có lưỡi được mài vát một bên (có khi được mài cả hai bên, nhưng lưỡi vẫn lệch về một bên), có mặt cắt hình chữ V lệch. Cán B được lắp theo kiểu cán cuốc. B được dùng để đẽo hoặc khoét. B đá phổ biến trong thời đại đá mới, nhưng cũng tồn tại lâu dài trong thời đại kim khí. Cũng có những lưỡi B bằng đồng hay bằng sắt. Trong thời đại đá cũ, có những công cụ giống với B thời đại đá mới, nhưng được tạo ra chỉ bằng đá ghè đẽo. Loại công cụ này được gọi là "B tay".



bôn

bôn
  • verb
    • To rush
      • bôn nhanh về phía trước: to rush forward