bùi nhùi

- dt. 1. Mớ rơm bện chặt dùng để giữ lửa: Bác thợ cày vai vác cày, tay cầm một cái bùi nhùi 2. Dây vải tết nhét trong bật lửa: Lấy điếu thuốc lá và bật bùi nhùi để hút (NgCgHoan).


nd. Chất khô bó cuộn nhỏ dùng để nhóm lửa.

xem thêm: mồi, bùi nhùi



bùi nhùi

bùi nhùi
  • noun
    • Skein of straw, skein of bamboo shavings
    • Tinder
      • bùi nhùi rơm: straw tinder
      • lửa bắt vào bùi nhùi: the tinder caught fire