băng

- 1 d. Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh. Đóng băng. Tảng băng. Tàu phá băng.

- 2 d. Nhóm trộm cướp có người cầm đầu. Băng cướp.

- 3 I d. 1 Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định. Băng báo. Băng khẩu hiệu. Băng tang. Cắt băng khánh thành nhà máy. 2 Băng vải dùng để làm kín vết thương; hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương. Thay băng. Cuộn băng dính. 3 Băng vải tẩm mực, quấn thành cuộn dùng để đánh máy chữ. Máy chữ đã thay băng. 4 Băng từ (nói tắt). Thu tiếng vào băng. Xoá băng. 5 (chm.). Khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định. Băng sóng trung. Máy thu ba băng.

- II đg. Làm kín vết thương bằng . Băng cho thương binh. Băng vết thương.

- 4 d. Băng đạn (nói tắt). Lắp đạn vào băng. Bắn một băng tiểu liên.

- 5 I đg. 1 Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn có. Băng qua vườn. 2 Vượt thẳng qua, bất chấp trở ngại. Vượt suối băng rừng. Băng mình qua lửa đạn.

- II t. (hay p.). 1 (dùng phụ sau đg.). Thẳng một mạch theo đà, bất chấp trở ngại. Nước lũ cuốn đi. Dòng thác chảy băng băng. 2 (dùng phụ sau t., kết hợp hạn chế). Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa. Cánh đồng ngập trắng băng. Thẳng băng*.

- 6 đg. (id.). Chết (nói về vua). Vua băng.


 dải vải mềm, dệt mau hay thưa, rộng 5 - 10 cm, dài 3 - 5 m, dùng để bao phủ kín và bó chặt vết thương hoặc một bộ phận cơ thể, giữ sạch, cầm máu hoặc cố định. Có nhiều loại B: B tẩm sẵn thuốc sát khuẩn; B đã tiệt khuẩn để dùng trong phẫu thuật; B tam giác vuông mỗi cạnh 36 - 40 cm, cắt theo đường chéo, thường dùng để bó cánh tay, đầu, bàn tay, bàn chân, vv. B có dải là miếng vải vuông hay chữ nhật, dài rộng khoảng 15 - 20 cm, có bốn hoặc nhiều dải ở hai đầu, thường để băng bó đầu gối, khuỷu tay, cằm, mũi, vv.


pd.1. Nhóm người làm điều phi pháp. Băng cướp giật xe máy.
2. Dây dẹp và dài. Cuộn băng.

pđg. Buộc, bó lại với miếng băng. Băng vết thương.
nđg. Đi ngang qua: Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình (Ng. Du).
nđg. 1. Chết (riêng nói về vua): Vua băng hà.
2. Sụp lở: Băng cồn lở đất.
3. Ra huyết ở cửa mình: Đàn bà đẻ bị băng.


băng

băng
  • noun
    • Ice
      • tảng băng: an ice block
      • tàu phá băng: an ice-breaker
      • sông đóng băng: the river froze
    • Ribbon, tape, band
      • băng báo: a newspaper band
      • mang băng tang: to wear a mourning band
      • băng máy chữ: a typewriter's ribbon
      • băng ghi âm: recording tape, magnetic tape

 ice
  • băng Otecti: eutectic ice
  • băng có aureomixin: aurreomycin ice
  • băng có clorotetraxiclin: chlortetracycline ice
  • băng có muối: brine ice
  • băng dạng khối: cube ice
  • băng đã diệt khuẩn: germicidal ice
  • băng hóa chất: chemical ice
  • băng khô: carbon dioxide ice
  • băng khô: dry ice
  • băng nhân tạo: artificial ice
  • băng tinh thể: crystal ice
  • băng trong suốt: clear ice
  • băng vảy: flake ice
  • dao cưa tảng băng: dry ice saw
  • điều khoản đóng băng: ice clause
  • điều khoản đóng băng (trong bảo hiểm): General Ice Clause
  • kẹo mềm đóng băng: soft jelly ice
  • khối băng: can ice
  • khối băng: block ice
  • khối băng: centre freeze ice
  • lớp băng hình khối: ice berry enamel-lined
  • máy làm băng: ice freezing machine
  • máy nâng băng: ice hoist
  • máy sinh băng: ice generator
  • máy tạo băng xốp: ice flake
  • một loại dạng băng: ice can group
  • ống xoắn làm lạnh của máy tạo băng: ice tupe coil
  • sự tạo băng: ice formation
  • tảng băng: cake ice
  • tảng băng: can ice
  • tảng băng: block ice
  • thiết bị bốc hơi có băng làm lạnh: ice build-up evaporator
  • thiết bị bốc hơi có băng làm lạnh: ice bank evaporator
  • thiết bị tạo băng: ice making machinery
  •  tape
  • băng biểu ngữ: tape streamer
  • băng dán: scaling tape
  • băng điện báo (màn hình máy vi tính): ticker tape
  • băng đục lỗ: punch tape
  • băng dính: tape
  • băng dính (trong suốt): scotch tape
  • băng dịch: adhesive tape
  • băng ép: pressure-sensitive tape
  • băng ghi: recording tape
  • băng ghi âm: tape
  • băng ghi âm, băng từ, thuốc dán: tape
  • băng ghi giá thị trường qua điện báo: tape price
  • băng gom: gummed tape
  • băng keo niêm phong: sealing tape
  • băng tin: tape
  • băng tin chậm phát: late tape
  • băng tin điện báo: ticker tape
  • băng tin hợp nhất: consolidated tape
  • băng tin phức hợp: composite tape
  • băng tin rộng: broad tape
  • băng truyền thông tin: tape
  • băng tự dính: self-adhesive tape
  • băng từ: recording tape
  • băng từ: magnetic tape
  • băng từ: tape
  • băng viđêô, truyền hình: video tape
  • dải băng: tape
  • dải băng đỏ: red tape
  • dải băng dính: sticky tape
  • đọc băng tín điện: reading the tape
  • dừng kháng lại băng tin: don't fight the tape
  • máy dán hộp bằng băng dính: tape sealer
  • ổ băng từ: tape unit
  • sự dán bằng băng dinh: tape sealing
  • tô vẽ băng tin điện: painting the tape

  • băng cát-sét
     cassette
    băng chuyển chế biến sơ bộ
     killing line
    băng chuyển khứ hồi
     shuttle conveyor
    băng chuyền
     chain
    băng chuyền
     feed line
    băng chuyền cân
     scale conveyor
    băng chuyền chỉnh lý
     trimming conveyor
    băng chuyền chọn sản phẩm
     reject conveyor
    băng chuyền đánh đống
     stacking conveyor
    băng chuyền đóng gói
     filling line
    băng chuyền đóng gói
     packet conveyor
    băng chuyền dùng điện làm choáng (gia súc)
     stunning conveyor
    băng chuyền giết mổ
     killing chain
    băng chuyền hành lý (ở sân bay)
     carousel
    băng chuyền làm nguội
     cold chain
    băng chuyền nghiền thịt
     chopping line
    băng chuyền phân loại
     sorting conveyor
    băng chuyền rót
     tapping conveyor
    băng chuyền sản xuất thịt đóng hộp
     meat canning line
    băng chuyền tạo hình
     moulding conveyor
    băng chuyền thành phần
     take-away conveyor
    băng chuyền theo thử nghiệm
     overhead proofer
    băng chuyền thử nghiệm
     belt proofer
    băng chuyền xếp đống di động
     stacker
    băng chuyền xích
     shackle conveyor
    băng chuyền xích để chảy vòng
     heart shackle chain
    băng chuyền xích để xẻ thịt
     dressing chain