bơ vơ

- tt. Lẻ loi, trơ trọi một mình, không có nơi nương tựa: sống bơ vơ bơ vơ trong xứ người xa lạ.


nt. Không biết nương dựa vào đâu. Bơ vơ ai biết ai đâu mà tìm (N.Đ.Chiểu).

xem thêm: cô đơn, cô độc, đơn độc, cô quạnh, trơ trọi, bơ vơ, thui thủi, lẻ loi



bơ vơ

bơ vơ
  • adj
    • Lonely, desolate
      • cuộc đời bơ vơ: a lonely life
      • bơ vơ nơi đất khách quê người: to be desolate in a strange land
      • bơ vơ như gà mất mẹ: lonely like a chick straying from its mother