
- 1 (ph.). x. bậu1 (bậu cửa).
- 2 t. Có cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại. Người nhát nát người bạo (tng.). Cử chỉ rất bạo. Bạo miệng.
- 3 t. (cũ, hoặc ph.). Khoẻ, mạnh.
tấm gỗ có soi chỉ, đặt dưới xà nách giữa cột con và cột cái, ở phía trên cửa bên thông từ chái vào các gian giữa của ngôi nhà truyền thống Việt Nam.