bảo lãnh

việc người thứ ba (bên BL) cam kết với bên có quyền (bên nhận BL) sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ (bên được BL), nếu khi đến thời hạn mà bên được BL không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ. Các bên cũng có thể thoả thuận về việc bên BL chỉ phải thực hiện nghĩa vụ khi bên được BL không có khả năng thực hiện nghĩa vụ của mình (điều 361, Bộ luật dân sự năm 2005). Về hình thức BL, phạm vi BL, thù lao và những vấn đề khác còn lại có liên quan đến việc BL được quy định từ điều 362 đến 371, Bộ luật dân sự. Xt. Bảo đảm.


hđg. Nhận trách nhiệm trong việc người khác thực hiện một việc. Bảo lãnh cho người vay nợ. Bắt người bảo lãnh làm tờ cung chiêu (Ng. Du). Cũng nói Bảo lĩnh.
Tầm nguyên Từ điển
Bảo Lãnh

Bảo: gánh trách nhiệm, lãnh: nhận một người hay một vật gì.

Bắt người bảo lãnh làm tờ cung chiêu. Kim Vân Kiều

là việc người thứ ba (say đây gọi là bên bảo lãnh) cam kết với bên có quyền (sau đây gọi là bên nhận bảo lãnh) sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ (sau đây gọi là bên được bảo lãnh), nếu khi đến thời hạn mà bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ. Các bên cũng có thể thoả thuận về việc bên bảo lãnh chỉ phải thực hiện nghĩa vụ khi bên được bảo lãnh không có khả năng thực hiện nghĩa vụ của mình.

Nguồn: 33/2005/QH11



bảo lãnh

bảo lãnh
  • verb
    • To act as guarantee for, to answer for, to be bail for
      • bảo lãnh cho một người vay nợ: to act as guarantee for a debtor
      • có người bảo lãnh nên được tạm tha: to be released on bail

 answerable
 guarantee
  • người bảo lãnh: guarantee

  • bảo lãnh thực hiện (hợp đồng)
     Performance Security
    khoản bảo lãnh đấu thầu
     Bid Bond
    sự bảo lãnh
     guaranty
    vật bảo lãnh
     collateral

     cover
     endorse
     endorsement
     guarantee
  • hợp đồng bảo lãnh: contract of guarantee
  • người được bảo lãnh: guarantee
  • sự bảo lãnh: guarantee
  • sự bảo lãnh một hối phiếu: guarantee of a exchange
  • thư bảo lãnh: letter of guarantee
  •  guarantor
  • người bảo lãnh: guarantor
  •  guaranty
  • điều khoản bảo đảm, bảo lãnh: guaranty clause
  •  indemnify
     indemnity
  • khế ước bảo lãnh (bồi thường): indemnity bond
  •  sponsor
  • đứng bảo lãnh (cho người nào): sponsor
  • người bảo lãnh: sponsor
  •  vouch for

    bảo đảm, bảo lãnh một món nợ
     stand a security for a debt
    bảo lãnh lại
     sub-underwriting
    bảo lãnh tại ngoại chờ xử
     on bail bond
    có thể bảo lãnh để cho tại ngoại
     bailable
    đơn bảo hiểm bảo lãnh thế chấp
     mortgage protection insurance policy
    giấy bảo lãnh
     backed note
    giấy bảo lãnh
     bail bond
    giấy bảo lãnh đối lại
     counter-indemnity
    hợp đồng bảo lãnh
     suretyship
    hối phiếu có bảo lãnh
     guaranteed bill
    người bảo lãnh
     backer
    người bảo lãnh
     bondsman
    người bảo lãnh
     referee
    người bảo lãnh
     surety
    người bảo lãnh (nợ...)
     surety
    người bảo lãnh (nợ)
     surety
    người bảo lãnh (thương phiếu)
     endorser
    người bảo lãnh cho tại ngoại
     bail
    người cùng bảo lãnh
     co-surety
    người, tập đoàn bảo lãnh phát hành chứng khoán
     underwriter
    phiếu bảo lãnh
     bail bond
    phiếu khoán có bảo lãnh
     backed bill