bất biến

- tt. (H. bất: chẳng; biến: thay đổi) Không thay đổi: Tình hình tạm bất biến.


Một tính chất hay một đại lượng không bị thay đổi qua một phép biến đổi (hay một họ phép biến đổi) nào đó gọi là một BB của phép biến đổi (hay của họ phép biến đổi đó). Vd. tính thẳng hàng của các điểm, độ dài của đoạn thẳng là các BB qua mọi phép dời hình.


ht. Không thay đổi.

bất biến

bất biến
  • adj
    • Immutable
      • không có hiện tượng thiên nhiên cũng như xã hội nào là bất biến: there is no immutable natural or social phenomenon
      • thuyết bất biến: fixism

 invariable
  • hệ bất biến: invariable system
  •  invariance
  • bất biến chuẩn: gauge invariance
  • bất biến cỡ: gauge invariance
  • bất biến đồng vị: isotopic invariance
  • bất biến nhị nguyên: binary invariance
  • bất biến nhị phân: binary invariance
  • bất biến tích phân: integral invariance
  • bất biến tịnh tiến thời gian: time translational invariance
  • nhóm bất biến: invariance group
  • tính bất biến chuẩn cỡ: gage invariance
  • tính bất biến chuẩn cỡ: gauge invariance
  • tính bất biến định hướng: orientational invariance
  • tính bất biến građien: gage invariance
  • tính bất biến građien: gauge invariance
  •  invariant
  • bất biến bằng số: numerical invariant
  • bất biến bản điển hình: typical basic invariant
  • bất biến bảo giác: conformal invariant
  • bất biến cơ bản điển hình: typical basic invariant
  • bất biến cỡ: gauge invariant
  • bất biến đại số: algebraic invariant
  • bất biến đoạn nhiệt: adiabatic invariant
  • bất biến giải tích: analytic invariant
  • bất biến građien: gauge invariant
  • bất biến hình: geometric (al) invariant
  • bất biến hình học: geometric invariant
  • bất biến hợp luân: isotopy invariant
  • bất biến hữu tỉ: rational invariant
  • bất biến khi uốn: bending invariant
  • bất biến không bị ràng buộc (hạn chế): unrestricted invariant
  • bất biến lặp: iterative invariant
  • bất biến mođula: modular invariant
  • bất biến phải: right invariant
  • bất biến quang: optical invariant
  • bất biến số: numerical invariant
  • bất biến số học: arithmetical invariant
  • bất biến thuần nhất: homogeneous invariant
  • bất biến tích phân: integral invariant
  • bất biến tôpô: topological invariant
  • bất biến trái: left invariant
  • bất biến tương đối: relative invariant
  • bất biến vi phân: differential invariant
  • bất biến vô tỷ: irrational invariant
  • bất biến vòng lặp: loop invariant
  • bất biến xạ ảnh: projective invariant
  • chiến lược bất biến: invariant strategy
  • chuỗi bất biến: invariant series
  • cực bất biến: invariant pole
  • đại số con bất biến: invariant subalgebra
  • hệ bất biến: invariant system
  • lượng bất biến: invariant
  • nhân tử bất biến: invariant factor
  • nhóm con bất biến: invariant subgroup
  • nhúng bất biến: invariant imbedding
  • phép nhúng bất biến: invariant embedding
  • quan hệ bất biến: invariant relation
  • số con bất biến: invariant sub-algebra
  • sự đặt bất biến: invariant imbedding
  • sự định tuyến bất biến: invariant routing
  • tập (hợp) bất biến: invariant set
  • tập hợp bất biến: invariant set
  • tích phân bất biến: invariant integral
  • ước lượng bất biến: invariant estimate

  • bán bất biến
     semi-invariant
    bất biến điện tích
     charge-invariant

     constant
  • chi phí bất biến: constant cost
  • đô la bất biến: constant dollar plan
  • kế hoạch tỷ số bất biến: constant ratio plan
  • phí tổn bất biến: constant cost
  • số mũ bất biến: exponential constant
  • tư bản bất biến: constant capital
  • vốn bất biến: constant capital
  •  lifeless

    các chi phí bất biến
     non-variable cost
    chi phí bất biến
     fixed cost
    chi phí bất biến
     non-variable expenses
    giá bất biến và giá khả biến
     fixprice and flexprice
    số cầu bất biến
     inelastic demand
    số cung bất biến
     inelastic supply
    tính bất biến
     immutability