bấu

- đg. 1 Bám chặt bằng các đầu ngón tay quặp lại để cho khỏi rơi, khỏi ngã. Bấu vào kẽ đá để trèo lên. 2 Kẹp da thịt vào giữa các đầu ngón tay quặp lại, rồi giật ra, làm cho đau. Bấu vào má. 3 (id.). Rứt lấy một ít bằng các đầu ngón tay quặp lại; cấu. Bấu một miếng xôi.


nđg. 1. Bám chặt bằng các đầu ngón tay.
2. Kẹp vào các đầu ngón tay rồi kéo ra. Bấu má.


bấu

bấu
  • verb
    • To hold fast to with one's fingers
      • bấu vào kẽ đá để trèo lên: to climb up by holding fast to the crevices with one's fingers
    • To pinch
      • bấu má ai: to pinch somebody's cheeks
    • To nip off
      • bấu một miếng xôi: to nip off a bite of sticky rice