bẩm

- đgt. Trình thưa một việc gì với cấp trên: Cậu cứ mà bẩm quan (NgCgHoan).


nđg. Tiếng thưa kính trọng đối với người trên. Một điều thưa, hai điều bẩm.

bẩm

bẩm
  • verb
    • To refer (to higher level)
      • bẩm tỉnh một vụ án: to refer a legal case to provincial level
    • Sir
      • một điều thưa, hai điều bẩm: to always sir (somebody)