bậu cửa

1. Thân gỗ nằm ngang, ở vị trí ngưỡng quả và liên kết cột con của hai vì kèo gần nhau ở lối vào nhà (trong kết cấu nhà gỗ truyền thống).

2. Phần nằm ở phía dưới cửa đi hoặc cửa sổ trong các công trình xây dựng ngày nay.



bậu cửa

 carper strip
 cross-arm
 doorsill
 sill
  • bậu cửa sổ: sill rail
  • neo bậu cửa: sill anchor
  • ngưỡng cửa, bậu cửa: sill
  • tấm bậu cửa: sill
  • tấm bậu cửa: sill plate
  •  sill cell
     sole
     threshold

    bậu cửa có đường diềm
     fiieze rail
    bậu cửa có đường diềm
     frieze rail
    bậu cửa sổ
     window board
    tấm bậu cửa
     ground plate
    tấm bậu cửa
     groundsill
    thanh bậu cửa
     bottom rail
    ván bậu cửa sổ
     window board