bắt cóc

- đg. Bắt người một cách đột ngột và đem giấu đi. Bắt cóc để tống tiền.


bí mật bắt người một cách trái pháp luật, nhằm thực hiện một mục đích hoặc âm mưu nào đó về chính trị, kinh tế. Điều 134, Bộ luật hình sự quy định, BC nhằm chiếm đoạt tài sản là hành vi phạm tội, bị phạt tù từ 2 đến 20 năm hoặc tù chung thân. BC nhằm mục đích chính trị bị xử phạt theo điều 84, Bộ luật hình sự về tội khủng bố (xt. Khủng bố). Hành vi BC được coi là tội phạm hoàn thành khi kẻ phạm tội có hành vi BC, và đòi tiền chuộc hoặc đòi hỏi phía đối phương phải thực hiện một yêu sách nào đó, dù có lấy được tiền chuộc hoặc có buộc đối phương thực hiện yêu sách đó hay không. Nếu vì không đạt được mục đích mà kẻ phạm tội xâm phạm tính mạng, sức khoẻ hay uy hiếp tinh thần của người bị BC, thì tuỳ hành vi thực hiện mà kẻ phạm tội có thể bị xử thêm tội giết người hay tội cố ý gây thương tích, cùng với tội BC.


nđg. Bắt người giấu đi để lấy tiền chuộc hay đòi hỏi điều gì.

Bắt đem giấu đi để làm con tin nhằm buộc gia đình, người thân phải nộp tiền chuộc (Điều 152 - Bộ luật hình sự). Tội phạm hoàn thành khi đã có hành vi bắt cóc và đòi tiền chuộc, không kể là có lấy được tiền chuộc hay không. Nếu vì không đạt được mục đích đòi tiền chuộc mà kẻ phạm tội xâm phạm tính mạng hoặc sức khoẻ của con tin thì tuỳ hành vi thực hiện mà xử thêm tội giết người hoặc cố ý gây thương tích cùng với tội bắt cóc theo nguyên tắc phạm nhiều tội. Do tính chất rất nguy hiểm, bắt cóc được coi là tội nghiêm trọng bị phạt tù 2 - 10 năm hoặc 7 - 20 năm nếu phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây: a. Có tổ chức hoặc có tính chất chuyên nghiệp. b. Dùng vũ khí hoặc thủ đoạn nguy hiểm khác. c. Gây hậu quả nghiêm trọng. d. Tái phạm nguy hiểm.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 37



bắt cóc

bắt cóc
  • verb
    • To kidnap, to hijack
      • bắt cóc trẻ em để tống tiền: to kidnap childrens for a ransom
      • bắt cóc máy bay: to hijack a plane

 kidnap