bằng

- 1 dt. Loài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết: Cánh chim bằng chín vạn vẫn chờ mong (Tản-đà).

- 2 dt. 1. Giấy cấp cho người thi đỗ: Bằng tốt nghiệp 2. Giấy khen người có công lao: Bằng danh dự.

- 3 dt. Cái dựa vào để làm tin: Có giấy làm bằng. // đgt. Dựa vào, căn cứ vào: Anh bằng vào đâu mà phán đoán như thế?.

- 4 tt. Có thanh không hoặc thanh huyền: Ba và bà là vần bằng.

- 5 tt. Phẳng, không lồi lõm: Đất bằng bỗng rắc chông gai (cd).

- 6 đgt. Có cùng lượng, cùng kích thước hoặc cùng giá trị: Một cân ta bằng 600 gam; Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài (K). // trgt. Như nhau: Hai chị em cao bằng nhau.

- 7 gt. 1. Với vật liệu gì: Nồi bằng nhôm 2. Với phương tiện gì: Giết nhau bằng cái âu sầu, độc chưa (CgO) 3. Cho đến kết quả: Làm bằng được.

- 8 tt. Nếu; Ví như: Bằng nay bốn bể không nhà, theo càng thêm bận, biết là đi đâu (K); Bằng nay chịu tiếng vương thần, thênh thang đường cái thanh vân, hẹp gì (K).

- chim bằng (một loại chim rất lớn)


nIt. 1. Ngang đồng với: Yêu nhau thì lại bằng mười phụ nhau (Ng. Du).
2. Phẳng, không gồ ghề: Đất bằng bỗng rắc chông hai (Ôn. Nh. Hầu).
3. Về thơ chỉ những từ không dấu và dấu huyền. Thơ luật trắc vần bằng.
IIl. Ví như, nếu. Bằng nay chịu tiếng vương thần (Ng. Du).
IIIgi. 1. Chỉ quyết tâm thực hiện. Làm bằng hết. Thực hiện bằng được.
2.Chỉ sự liên hệ về chất liệu phương tiện. Bằng cao su. Đi bằng tàu.

nd. 1. Chứng cớ dựa vào. Có gì làm bằng cho điều anh nói?
2. Tờ giấy chứng nhận trình độ học vấn hay thành tích công tác, thí sinh đã thi đỗ. Bằng Tú tài. Bằng khen của Thủ Tướng.

nd. Chim có tiếng là lớn, bay cao và xa. Cánh bằng lướt gió.
Tầm nguyên Từ điển
Bằng

Tên thứ chim rất lớn. Trang Tử: Có một con chim tên là bằng, lưng như núi Thái Sơn, cánh như mây lớn trên trời, có thể bay một lần đến 3000 dặm. Nghĩa bóng: dùng để ví với kẻ anh hùng chí khí lớn lao.

Côn bằng phỉ sức rồng mây phải thì. Phan Trần
hoặc dùng để chỉ đàng sá xa xôi.
Cánh bằng khi nhảy gió xa. Nhị Độ Mai

xem thêm: bằng, phẳng, phẳng phiu, bằng phẳng


xem thêm: bằng, ngang, tương đương nhau


xem thêm: phẳng, bằng, phẳng phiu, bằng phẳng, phẳng lì, phẳng lặng



bằng

bằng
  • noun
    • Eagle, hero in his element
    • Warrant, testimonial, evidence, proof
      • lấy gì làm bằng?: what is the warrant?
      • có đủ giấy tờ làm bằng: There are all the necessary testimonials
    • Diploma, certificate, licence
      • bằng tốt nghiệp đại học: a university graduate's diploma
      • bằng lái xe: a driving licence
      • cấp bằng khen: to confer a certificate of merit
  • adj
    • Even, level
      • san đất cho bằng

 by
  • Một cơ quan được giao phó xúc tiến sự phát triển tiêu chuẩn QSIG bằng việc cung cấp các đầu vào phối hợp tới ECMA: A body committed to accelerate the development of the QSIG standard by providing coordinated input to ECMA (IPNS Forum)
  • Mua sắm SAMMS bằng trao đổi dữ liệu điện tử: SAMMS Procurement by Electronic Data Exchange (SPEDE)
  • bán kính thử Brinell được tính bằng cách chia khối lượng tính bằng kilogam cho diện tích phần lõm còn lại tính bằng milimet vuông: Brinell test is calculated by dividing the load in kilograms by the curved area in square millimeters of the resulting indentation
  • bằng bất kỳ cách nào: by any means
  • bằng cách cân bằng thế năng và động năng cực đại: by equating the maximum potential and kinetic energies
  • bằng công thức: by formula
  • bằng đường sắt: by rail
  • bằng đường thủy: by water
  • bằng giá trị: by value
  • bằng mọi cách: by all means
  • bằng phương pháp: by means of
  • bằng số: by number
  • bằng tham chiếu: by reference
  • bằng tương tự: by analogy
  • bảo quản gỗ bằng cách ngâm tẩm: wood preservation by immersion
  • bù bằng điều chỉnh tích phân: compensating by integral control
  •  certificate
  • bằng (sáng chế): certificate
  • bằng đăng kiểm (tàu, thuyền): certificate of registry
  • bằng giám định: certificate of survey
  • bằng thuyền trưởng (hồ sơ): master's certificate
  •  equal
  • bằng (=): equal (=)
  • bằng hoặc nhỏ hơn: equal to or less than
  • bằng nhau: equal
  • biểu diễn khối lượng bằng nhau: equal mass representation
  • cầu nhánh bằng nhau: equal arm bridge
  •  even
  • bằng phẳng: even
  •  exa
     like
     planar
     plane
  • bằng phẳng: plane

  • Bộ chỉnh lưu được điều khiển bằng Silic
     Silicon Controlled Rectifier (SCR)
    Bộ công cụ tương thích trên mặt bằng Java
     Java (platform) Compatibility Kit (JCK)
    Bộ mô phỏng hệ thống đo độ cao bằng rađa (ERS)
     Radar Altimeter System Simulator (ERS) (RASS)
    Bộ tạo dao động bằng Rubidi siêu ổn định
     Rubidium Ultra Stable Oscillator (RUSO)
    Các thuật toán cân bằng cảnh quan [Kodak]
     Scene Balance Algorithms [Kodak] (SBA)
    Các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ
     Northern delta provinces
    Cáp sợi quang học bằng pôlyme rắn
     Hard Polymer Cable Fibre (PHCF)
    Cân bằng-Không cân bằng (thiết bị)
     Balanced Unbalanced (device) (BALUN)
    Chênh lệch công suất tính bằng dB giữa một điểm bất kỳ với một điểm chuẩn
     Power difference in dB between any point and a reference point (DBR)
    Chuyển mạch được điều khiển bằng Silic
     Silicon Controlled Switch (SCS)
    Cổng Internet và thư điện tử gửi bằng bộ định tuyến
     The Internet Gateway and E-Mail Router (TIGER)
    Dịch vụ cân bằng tải của Windows (NT)
     Windows (NT) Load Balancing Service (WLBS)
    Không đồng bộ cân bằng (HDLC)
     Balanced Asynchronous (HDLC) (BA)
    Không đồng bộ không cân bằng (HDLC)
     Unbalanced Asynchronous (HDLC) (UA)
    Khu vực đồng bằng sông Hồng
     Red River Delta area
    Lịch trắc nghiệm bằng điều tra đặc biệt (Anh)
     Special investigation test schedule (UK) (SITS)
    Máy đo độ cao/Máy đo tầm xa bằng Lidar
     Lidar Altimeter/Ranger
    Nghiên cứu phổ vi ba bằng biến đổi Furiê
     Fourier Transform Microwave Spectroscopy (FTMS)
    Nối mạng bằng cách quay số [Microsoft]
     Dial-Up Networking [Microsoft] (DUN)
    PROM có thể xóa bằng điện
     Electrically Erasable Programmable Read-Only Memory (EPROM)
    Phương thức cân bằng thiết lập không đồng bộ (HDLC)
     Set Asynchronous Balanced Mode (HDLC) (SABM)
    Phương thức cân bằng thiết lập không đồng bộ được mở rộng (HDLC)
     Set Asynchronous Balanced Mode Extended (HDLC) (SABME)
    Quản lý Internet bằng OSI
     OSI Internet Management (OIM)
    ROM xóa (được) bằng điện tử
     electronically erasable ROM
    Texla (đơn vị đo mật độ từ thông, bằng 103 gauxơ)
     T [tesla]
    Thiết kế bằng máy tính/Sản xuất được trợ giúp của máy tính
     Computer-Aided Design/Computer-Aided Manufacture (CAD/CAM)
    Tiêu chuẩn của diễn đàn truy nhập Internet bằng PHS
     Personal Handy Phone Internet Access Forum Standard (PIAFS)
    Tối ưu hóa hiệu năng bằng RISC cao cấp [IBM]
     Performance Optimization with Enhanced RISC [IBM] (POWER)

     level

    Hệ thống Dieco (làm lạnh các toa xe cách nhiệt bằng đá khô)
     Dieco system
    Sắp xếp chi trả bằng tiền mặt-Thanh lý bằng tiền mặt 1
     cash setttement
    Sự bảo quản bằng Silô
     Bin storage
    Tiền gửi bằng SDR
     SDR-linked deposit
    Viết tắt của Motor Turbine Ship tàu chạy bằng động cơ tuabin
     mts
    áp phích lớn bằng hộp đèn
     light-box poster
    áp suất cân bằng
     balance pressure
    bán bằng tiền mặt
     cash sale
    bánh mì làm nở bằng khí carbonat
     aerated bread
    bánh ngọt bằng bột
     bombe
    bánh nước bằng vỉ nướng
     griddle
    bắt bằng kìm
     tong
    bằng bất cứ giá nào
     at any price
    bằng cấp
     certificate
    bằng cấp
     diploma
    bằng cấp
     qualification
    bằng chứng
     evidence
    bằng chứng
     proof
    bằng chứng
     token
    bằng chứng bằng văn bản
     documentary evidence
    bằng chứng cụ thể
     hard evidence
    bằng chứng cụ thể
     material witness
    bằng chứng đầu tiên
     original evidence
    bằng chứng giả
     spurious evidence
    bằng chứng kế toán
     accounting evidence
    bằng chứng kiểm toán
     audit evidence
    bằng chứng quyết định
     conclusive evidence
    bằng chứng thanh toán
     evidence of payment
    bằng chứng tuyệt đối
     conclusive evidence
    bằng chứng xác chứng
     conclusive evidence