bẵng

- tt. 1. Vắng bặt, im bặt trong thời gian khá lâu: bẵng tin. 2. Quên hẳn, hoàn toàn không nghĩ tới trong một thời gian dài: quên bẵng bỏ bẵng.


nIp. 1. Hoàn toàn. Im bẵng, quên bẵng.
IIt. Im bặt. Bẵng tin không lẽ ngồi trơ ngóng chàng (cd).


bẵng

bẵng
  • adj
    • Not heard from, without news
      • bẵng tin: no news
      • bẵng đi một dạo không thấy anh ta: for a while there has been no sign of him
    • Clean
      • bỏ bẵng: to clean omit, to clean drop