bẹp

- t. 1 (Vật có hình khối) bị biến dạng và thể tích nhỏ hẳn đi do tác động của lực ép. Quả bóng bẹp hết hơi. Cái nón bẹp. Vê tròn, bóp bẹp (tng.). 2 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Ở tình trạng mất hết khả năng vận động, tựa như bị ép chặt vào một nơi. Bị ốm, nằm bẹp ở nhà. Đè bẹp cuộc nổi loạn (b.).


nt. 1. Xẹp xuống, chài bài ra. Ngồi bẹp xuống đất.
2. Thể tích nhỏ hẳn lại. Quả bóng bẹp vì xì hơi.
3. Chỉ tình trạng hết khả năng vận động. Làng bẹp: Chỉ những người nghiện á phiện.


bẹp

bẹp
  • adj
    • Flat, crushed
      • quả bóng bẹp không còn một chút hơi: the ball is completely flat and has no air left in it at all
      • chen nhau làm bẹp mất cái nón: because of jostling, her hat was crushed
    • Prostrate, knocked down
      • bị ốm phải nằm bẹp ở nhà: because of illness, he had to lie prostrate in bed