bẹt

nt. Bề mặt rộng và sát phẳng xuống. Giày mũi bẹt.

bẹt

bẹt
  • Flop
    • rơi đánh bẹt một cái: to fall with a flop
  • adj
    • Flat
      • giày mũi bẹt: shoes with a flat toecap
      • bàn chân bẹt: a flat foot
      • đập bẹt ra: to flatten
    • Elongated
      • hình chữ nhật bẹt: an elongated rectangle

 flat
  • cái đục bẹt: flat chisel
  • dây bẹt: flat wire
  • đầu bẹt: flat end
  • đục bẹt: flat chisel
  • đynamô vòng bẹt: flat ring dynamo
  • giũa bẹt: flat file
  • góc bẹt: flat angle
  • góc bẹt (180 độ): flat angle
  • kìm đầu bẹt: flat nosed pliers
  • lớp đệm bẹt: flat gasket
  • lưỡi choòng bẹt: flat drill
  • sàn vòm bẹt: flat vaulted ceiling
  •  flattened
     oblate
  • hình phỏng cầu bẹt: oblate spheroid

  • bàn chân bẹt
     pes planus
    bàn tay bẹt
     manus plana
    bẹt ra
     flatten
    bộ nan hoa bẹt
     spider
    cuốn bẹt
     scheme arch
    cuốn bẹt
     segment arch
    đinh đầu bẹt
     finger
    đinh đầu bẹt
     peg
    đinh đầu bẹt
     pin
    đinh đầu bẹt
     spike
    đinh đầu bẹt
     tack
    đinh đầu bẹt
     wire tack
    đinh đầu to bẹt
     clout nail
    đinh đầu to bẹt
     lath nail
    đinh đầu to bẹt
     plaster nail
    góc bẹt
     straight angle
    góc bẹt (1800)
     straight angle
    làm bẹt
     flatten
    làm bẹt
     flatting
    làm bẹt ra
     flatten