bẽn lẽn

- tt. Rụt rè, thẹn thùng và có vẻ ngượng ngập: tính hay bẽn lẽn bẽn lẽn như con gái bẽn lẽn như gái mới về nhà chồng (tng.).


nt. Vẻ rụt rè thẹn thò. Bẽn lẽn như gái mới về nhà chồng.

bẽn lẽn

bẽn lẽn
  • adj
    • Bashful, self-conscious, shy
      • bẽn lẽn như gái mới về nhà chồng: shy like a new bride at her in-laws