bề trên

- d. 1 Địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới. Lên giọng bề trên. Thái độ của người bề trên. 2 (thường viết hoa). Chúa Trời, theo cách gọi của người theo Kitô giáo, tỏ ý tôn kính. Nhờ ơn Bề Trên.


nd. Phía trên, hạng trên, bậc trên.

bề trên

bề trên
  • Superior
    • Vâng lời bề trên: To obey one's siperiors