bệ

- 1 dt. Chỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật gì đáng giá như pho tượng, như cỗ máy: Chưa nặn Bụt, đã nặn bệ (tng).

- 2 đgt. 1. Mang từ chỗ này sang chỗ khác một vật gì khá nặng: Bệ chậu hoa đào từ trong nhà ra sân 2. Đem một cái có sẵn áp dụng vào một trường hợp không thích đáng: Bệ nguyên xi một học thuyết lỗi thời vào trong giáo trình trường đại học.


phần dưới để đỡ một pho tượng Phật ở các chùa Việt Nam, thường có hình tượng là một toà sen, gọi là B tượng Phật. B này có thể làm bằng đá, gỗ, gạch, đất nung... Hình dáng và trang trí trên B phong phú và thay đổi theo thẩm mĩ từng thời đại, nhưng B tượng Phật luôn luôn chạm hoa sen. Thời Lý, B tượng Phật thường làm bằng đá, có ba phần: mặt B chạm hoa sen, thân B chạm sư tử và chân B hình bát giác. Hiện còn giữ được một B tượng thờ thời Lý ở Chương Sơn (Nam Định), mặt B đẹp, nguyên vẹn, trên cánh sen còn chạm hoa cúc và rồng, chân B phủ kín hoa văn sóng nước, hoa cúc, rồng. B của tượng "Quan Âm nghìn mắt nghìn tay" ở chùa Bút Tháp (Bắc Ninh) là một B không chỉ đẹp về tạo hình mà còn gợi lên mối liên tưởng về triết lí đạo Phật.

B thờ, làm bằng đá hoặc đôi khi bằng đất nung. Hình khối hộp chữ nhật gồm 3 phần: mặt B chạm hoa sen; thân B chia nhiều ô, chạm sư tử, rồng, chim thần, sen, cúc, vũ nữ; chân B làm theo kiểu "Chân quỳ dạ cá". Một số B có đế đỡ. B thờ là loại di vật điêu khắc của Phật giáo. Thời Trần xuất hiện khá nhiều vào khoảng cuối thế kỉ 14. Hiện nay còn giữ được 7 chiếc, có ghi niên đại.


nd. Chỗ được xây đắp lên để đặt vật gì lên đó. Bệ của tượng đài. Bệ pháo cao xạ.

xem thêm: bệ, bục



bệ

bệ
  • noun
    • Platform, pedestal, dais
      • tượng đặt trên bệ đá: the statue is placed on a pedestal
      • bệ pháo: an artillery platform
      • bệ máy: a machine platform
      • chín bệ: the throne
  • verb
    • To interlard integrally
      • bệ vào tác phẩm tất cả các chi tiết của cuộc sống: to interlard one's work with integral details of real life

 abutment
  • bệ gối tựa: abutment
  • bệ tựa: abutment
  •  anvil stake
     backing
  • bệ lót: backing
  • sự hàn không bệ: welding without backing
  •  ballast
     base
  • bệ cần trục tháp: crane tower base portal
  • bệ có bậc: wing base
  • bệ có chốt: pin base
  • bệ dưới cột: column base plate
  • bệ hố xí: WC pan base
  • bệ lắp ráp: mounting base
  • bệ máy: base
  • bệ máy: axle base
  • bệ máy ba ốc chân: three-screw base
  • bệ phóng: launch base
  • bệ tháp: tower base
  • chân bệ: base
  • sự kẹp chặt trên bệ: base mounting
  • sự lắp đặt trên bệ: base mounting
  •  base plate
  • bệ dưới cột: column base plate
  •  basement
     bearer
  • bệ đỡ: bearer
  • bệ tường: wall bearer
  •  bearing
  • bản đỡ bệ tì: bearing plate
  • bản đỡ bệ tì: bearing stab
  • bản tựa bệ tì: bearing plate
  • bản tựa bệ tì: bearing stab
  • bệ chịu của trục cam: cam shaft bearing
  • bệ đỡ: bearing
  • bệ đỡ có 2 mảnh: split bearing
  • bệ đỡ tàu: bridge bearing
  • bệ kê gối: bearing bedding plate
  • ổ bệ: pedestal bearing
  • ổ bệ: plummer block bearing
  •  bearing block
     bed
  • bệ (cắt gọt): bed plate
  • bệ (căng cốt thép ứng suất trước) thông dụng: universal bed
  • bệ (máy): bed plate
  • bệ chân không (trong máy sao chụp): vacuum bed
  • bệ đỡ phân phối lực: bed plate
  • bệ máy đúc: bed casting
  • bệ máy mài: grinding-machine bed
  • bệ máy tiện: lathe bed
  • bệ móng: bed
  • bệ rỗng: gap bed
  • giá máy bệ máy: engine bed
  • sự lắc của bệ: swing of the bed
  • sự lắc của bệ: swing-over bed
  •  bed plate
  • bệ (cắt gọt): bed plate
  • bệ (máy): bed plate
  • bệ đỡ phân phối lực: bed plate
  •  bellows
     bench
  • bệ chuốt: drawing bench
  • bệ công tác: bench
  • bệ giá dài: long bench
  • bệ hàn nguội: bench leg
  • bệ kéo ống: tube draw bench
  • bệ kéo sợi thép: wire drawing bench
  • bệ máy: bench
  • bệ ngắn: short bench
  • bệ thí nghiệm: test bench
  • bệ uốn cốt thép: bending bench
  • chậu rửa có bệ phẳng: bench top sink
  • loại thí nghiệm trên bệ: bench trials
  • loại thí nghiệm trên bệ: bench tests
  •  bracket
  • bệ bắt máy: mounting bracket
  • bệ đèn hiệu giao thông: traffic lights platform bracket
  • bệ đỡ máy: mounting bracket
  • chân đỡ, bệ đỡ máy: mounting bracket
  •  cap
  • bệ cọc: pile cap
  • bệ phản áp: cap concrete
  •  casing
     column
  • bệ bẻ ghi đứng: Switch stand, Column
  • bệ dưới cột: column base plate
  •  cradle
  • bệ đỡ: cradle
  • bệ máy: engine cradle
  • bệ phóng: launching cradle
  • gối kê bệ: cradle
  •  dais
    Giải thích VN: Bục đặt ở cuối một phòng lớn dành cho các diễn giả, nhân vật quan trọng và khách mời danh dự.
    Giải thích EN: A raised platform at one end of a hall used for the seating of speakers, dignitaries, or honored guests.
     estrade
     footing
  • bệ có bậc: stepped footing
  • bệ đỡ: footing
  • bệ đỡ chôn sâu: deep footing
  • bệ đường ống có áp: penstock footing
  • bệ móng: footing
  • bệ móng liên tục: continuous footing
  • đổ bê tông bệ mố: footing concrete
  • lớp dưới của bệ đá: footing course
  • lực thiết kế đặt tại tâm bệ móng: designed force for centre of footing
  •  foundation
  • bệ cọc: foundation grid
  • bệ cọc: foundation cross
  • bệ cọc: foundation grille
  • bệ cọc bê tông cốt thép: reinforced-concrete foundation grid
  • bệ máy: machine foundation
  • bệ máy: engine foundation
  • bệ móng: foundation chair
  • bulông bệ máy: foundation bolt
  • ốc neo bệ máy: foundation bolt
  •  frame
  • bệ ắcqui: battery frame
  • bệ cần cẩu: hoist frame
  • bệ đỡ: frame
  • bệ máy: engine frame
  •  holder
  • bệ đỡ: holder
  •  mount
  • bệ (máy): mount
  • bệ máy: engine mount
  •  pad
  • bệ phóng: launching pad
  • bệ phóng (tên lửa): launching pad
  •  pedestal
  • bệ đỡ: pedestal
  • bệ động cơ: engine pedestal
  • bệ máy: engine pedestal
  • cọc bệ: pedestal pile
  • ổ bệ: pedestal bearing
  •  platform
  • bệ (máy): platform
  • bệ búa đóng cọc: pile-driver working platform
  • bệ cấp (nước) đá: icing platform
  • bệ cổ lò: throat platform
  • bệ đèn hiệu giao thông: traffic lights platform bracket
  • bệ điều khiển: platform
  • bệ được nâng cao: raised platform
  • bệ giá đỡ: racking platform
  • bệ máy: platform
  • bệ nền: platform
  • bệ phóng tên lửa: rocker launching platform
  • bệ sàn: platform
  • bệ sàn nổi: floating platform
  • sân khấu bệ: platform stage
  •  plinth wall
  • tường bệ cửa: plinth wall
  •  rack
  • bệ đỡ: rack
  •  saddle
  • bệ Berl: Berl saddle
  •  seat
  • bệ chậu xí: seat
  • bệ gắn lò xo: spring seat
  • bệ hình côn: conical seat or seating
  • bệ lắp bánh: wheel seat
  • bệ xú bắp: valve seat
  • bệ xupáp: valve seat
  • đế, bệ xú páp: valve seat
  • dụng cụ cắt bệ xú páp: valve seat cutter
  • mặt bệ xú páp: valve seat face
  •  setting
     socle
  • tường bệ cửa: socle wall
  • ván bọc bệ (tượng): socle siding board
  •  sole
  • tấm bệ cửa: sole
  •  sollar
     stage
  • bệ cơ khí: mechanical stage
  • sân khấu bệ: platform stage
  •  stand
  • bệ bẻ ghi: positive switch stand
  • bệ chạy rà: running-in and bracking stand
  • bệ côngxon: stand
  • bệ đỡ: stand
  • bệ ghi: shooting stand
  • bệ giá dài: long stand
  • bệ lắp ráp: assembly stand
  • bệ lắp trục cán: housing stand
  • bệ máy cán phá: cogging stand
  • bệ ngắn: short stand
  • bệ ngồng: launching stand
  • bệ quay ghi: switch stand
  • bệ quay ghi bán tự động: semi-automatic switch stand
  • bệ sàn: floor stand
  • bệ thí nghiệm: stand
  • bệ thí nghiệm: test stand
  • bệ thử: testing stand
  • bệ trục quay: roll stand
  • bộ phận giữ bệ bẻ ghi: switch stand latch
  • bộ phận giữ bệ bẻ ghi: switch stand keeper
  •  stay
     support
  • bệ chống rung: antivibration support
  • bệ đỡ: support
  • bệ đỡ đàn hồi: clastic support
  • bệ đỡ lò múp: muffle support
  • bệ đường ống: pipeline support
  • bệ đường ống: pipeline support in underpass
  • bệ góc: corner support
  • bệ neo: anchor support
  • bệ nổi: floating support
  • bệ tì: support slab
  •  trestle

    bệ (camera đèn)
     mounting
    bệ (kiểu) hộp
     box-type leg
    bệ (máy)
     cabinet leg
    bệ ắcqui
     battery framework
    bệ bánh
     wheel boss
    bệ bánh
     wheel hub
    bệ bánh răng
     pinion carrier
    bệ bẻ ghi
     dolly
    bệ bẻ ghi bán tự động
     Switch stand, Semi-automatic
    bệ bẻ ghi tự động
     Switch stand, Automatic
    bệ biến tốc
     speed changer
    bệ cắt ống
     tube cutting-off lathe

     platform
  • bệ cắt mổ thịt móc hàm: dressing platform
  • bệ cạo lông: carcass trimming platform
  • bệ làm sạch thịt móc hàm: carcass trimming platform
  • bệ máy chân không: pan operating platform
  •  shelf
     shelving
  • bệ để bảo quản thực phẩm: food storage shelving
  •  stillage

    bệ chắn sóng
     jetty
    bệ đặt chai (máy rót tự động)
     bottle pedestal
    bệ để hàng
     pallet
    bệ di động
     dolly
    bệ máy
     slab
    bệ nâng sàng
     pallet
    xếp lên bệ
     shelve