bệ rạc

- tt. Lôi thôi, thiếu quy củ, nền nếp, lộ rõ sự thiếu nhân cách trong lối sống: sống bệ rạc Nhà cửa quá bệ rạc.


nt. Lôi thôi, tồi tệ đến mất nhân cách. Cuộc sống bệ rạc.

bệ rạc

bệ rạc
  • adj
    • Slovenly, slipshod Squalid
      • ăn mặc trông bệ rạc: to look slovenly in one's clothes
      • sống bệ rạc: to live in squalor