bệu

- t. Nhão thịt, không chắc thịt. Đứa bé bệu, không khoẻ. Béo bệu. // Láy: bều bệu (ý mức độ ít).


nt. Không chắc, mềm nhão. Má bệu.

bệu

bệu
  • adj
    • Flabby
      • đứa bé bệu, không khoe?: the child is flabby, not in good health
      • béo bệu: to be flabbily fat
      • mặt bệu ra: a sagging face