bịt

- đgt. 1. Làm cho chỗ hở trở nên kín lại: lấy vải bịt miệng hũ bịt lỗ rò. 2. Làm cho mất hết đầu mối, không còn sơ hở để giấu kín sự việc, không cho lộ ra: bịt dư luận giết các nhân chứng để bịt đầu mối. 3. Dùng kim khí để bọc, viền xung quanh: bịt răng vàng đầu gậy bịt bạc. 4. Chít, trùm phủ khăn cho kín: bịt khăn lên đầu cho ấm.


nđg. 1. Che, bao kín. Bịt mắt lấy tiền.
2. Chít khăn. Bịt khăn tang.
3. Bọc quanh ở mép hoặc ở phía ngoài. Bịt chén vỡ. Bịt răng vàng.


bịt

bịt
  • verb
    • To stop
      • lấy vải bịt miệng hũ: to stop a pot's neck with bits of cloth
      • bịt tai trước những lời nói xấu: to stop one's ears to backbiting, to turn a deaf ear to backbiting
      • lấy thân mình bịt lỗ châu mai: to stop a loop-hole with one's body
      • bịt sao được miệng thiên hạ: how can one gag people's mouths, how can one prevent tongues from wagging
      • bịt hết đầu mối: to suppress all the clues
      • tìm cách bịt dư luận: to try to gag (muzzle) public opinion
    • To rim, to crown
      • răng bịt vàng

 close
 cover over
 obturate
 occlude

áp lực thủy tĩnh tác động vào đáy lớp bịt móng
 hydrostatic pressure acting against the bottom of the foundation seal
bắn bịt (thử sản xuất)
 seal shot
băng bịt kín bằng nhiệt
 heat-sealing tape
băng chống thấm bịt kín ren ống (ở chỗ mối nối)
 pipe thread scaling tape
bê tông bịt đáy thừa dư
 residual seal concrete
bích bịt đầu ống
 blind flange
bích bịt kín đầu ống
 blind flange
bịt đầu
 tip
bịt đầu (cắt gọt)
 tip
bịt đầu ống
 ferrule
bịt đầu, đậy nắp
 capping
bịt kẽ
 stop
bịt kín
 bedding compound
bịt kín
 clog
bịt kín
 seal
bịt kín
 seal off
bịt kín
 sealing
bịt kín
 stopped-up
bịt kín
 to make tight
bịt kín
 to seal in
bịt kín
 to stop up
bịt kín (cửa khoang)
 batten down
bịt kín bằng phớt
 seal
bịt kín cổ trục (quay)
 rotary seal
bịt lại
 block up
bịt mũi cọc
 metal shoes
chất bịt dầu hoặc nước (chống rò)
 room temperature vulcanizing (RTV) sealer
chất bịt khe nối
 joint filler
chất bịt kín
 jointing medium
chất bịt kín bằng cao su silicon (cho nước, nhớt)
 silicon-rubber sealant

 occlude

bịt kín
 stopper
bịt kín
 tighten
bịt nút
 stopper
phòng bịt sắt (của ngân hàng)
 safety vault