bọng

nd. Túi, bọc chứa chất nước trong cơ thể động vật. Chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng (t.ng).

bọng

bọng
  • noun
    • Vesicle, bladder

 bladder
  • bọng đái: urinary bladder
  •  sac

    ban bọng nước
     lulious eruption
    bao bọng
     vesicle
    bọng cát (khuyết tật đúc)
     rat tail
    bọng cát (vật đúc)
     sandbuckle
    dạng bọng nước
     pomphoid
    thuộc nang, thuộc túi, bọng
     cystic
    viêm mắt bọng
     phlyctenular ophthalmia

     cyst

    bọng ong
     hive