bốn phương

- dt. Tất cả các phương trời, tất cả mọi nơi: đi khắp bốn phương.


nd. Bốn hướng, bốn phía. Khắp nơi: Trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương (Ng. Du).

bốn phương

bốn phương
  • Four directions, the four corners of the earth
    • tung hoành khắp bốn phương: to rove freely everywhere