bốp

- 1 đgt. Nói thẳng ra mặt, không nể nang gì: bốp mấy câu làm lão ta ngượng chín mặt.

- 2 tt. (Quần áo, cách ăn mặc) đẹp một cách chải chuốt và sang trọng: ăn mặc thật bốp vào.


nd. Tiếng nổ, tiếng gãy vỡ.
nđg. Nói thẳng vào mặt, không kiêng nể. Nổi cáu, cậu ta bốp luôn mấy câu.

bốp

bốp
  • Pop
    • nổ bốp và toé lửa: to pop and spark
    • tát đánh bốp một cái: to slap (someone's face) with a pop
    • vỗ tay bôm bốp: pop, pop, went the applause
  • verb
    • To tell straight in (someone's) face
      • nổi cáu, bốp luôn mấy câu: flying into a temper, he told straight into his face a few pieces of his mind
  • adj
    • Swell
      • diện thật bốp vào: to array oneself in one's swell clothes