bồi

- 1 dt. (Anh: boy) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp: Vợ lăm le ở vú, con tấp tểnh đi bồi (TrTXương).

- 2 đgt. Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày: Bồi bức tranh để treo lên tường.

- 3 đgt. Nói đất cát hoặc phù sa đắp thêm vào bờ sông: Con sông kia bên lở bên bồi, bên lở thì đục, bên bồi thì trong (cd).

- 4 đgt. Tiếp thêm một hành động cho kết quả nặng hơn: Tôi bồi thêm chiếc đá nữa (Tô-hoài).

- 5 đgt. Đền bù: Nhà nước lấy đất làm đường, những thiệt hại của dân tất nhiên sẽ được bồi.


nđg. 1. Phủ đất thêm, đắp thêm vào. Khúc sông bên lở, bên bồi, Bên lở thì đục, bên bồi thì trong (cd) ; Đất bồi: đất do nước cuốn từ miền thượng lưu bồi vào nơi đất thấp.
2. Vun bón, bù thêm vào. Cây kia hoa đỏ cành tươi. Ai vun, ai xới, ai bồi mầy xanh ? (cd).
3. Phết, dán lên nhiều lớp cho bền chắc hơn. Bồi bức tranh.

pd. Người giúp việc ở nhà, ở khách sạn hoặc tiệm ăn. Không ký không thông cũng cậu bồi (T. T. Xương), Bồi bàn, Bồi phòng.

bồi

bồi
  • noun
    • Waiter (khách sạn), man-servant (nhà riêng bọn thực dân), houseboy
      • bồi bàn: a waiter
      • bồi phòng: a hotel room boy
  • verb
    • To strengthen (by pasting on additional layers of the same material)
      • bồi bìa: to strengthen a cover
      • bồi bức tranh: to strengthen the back of a picture (with layers of paper pasted on it)
      • đắp đất bồi thêm chân đê: to strengthen the foot of a dyke with earth
    • (nói về bùn cát trong nước sông hồ) To raise the level of, to extend the area of with one's deposit

 aggrade
  • bồi đắp: aggrade
  •  paste
  • giấy bồi: paste board
  •  wash in
     washable
  • bồi được: washable
  • giấy bồi tường rửa được: washable wallpaper
  • lớp bồi tường rửa được: washable wallpaper

  • bãi bồi
     alluvial flat
    bãi bồi
     beach
    bãi bồi
     bottom land
    bãi bồi
     flat plain
    bãi bồi
     flood land
    bãi bồi
     flood-plain
    bãi bồi
     land accretion
    bãi bồi (ven sông)
     batture
    bãi bồi bùn khoáng
     beach
    bãi bồi cạn
     mud flat
    bãi bồi thấp ven sông
     river flood plain
    bãi bồi thung lũng
     valley flat
    bãi bồi ven sông
     river flat
    bãi bồi ven sông
     river plain
    bãi cát bồi
     flux
    bãi cát bồi cửa sông
     sand reef
    bãi cát bồi ven biển
     coastal down
    bãi đất thải (là) gò bồi
     valley used as spoil area
    bìa bồi nhiều lớp
     multilayer board
    bìa cứng, giấy bồi, được làm bằng bìa cứng, bằng giấy bồi
     paperboard
    bờ đất bồi
     accreting bank
    bồi (tường)
     upholster
    bồi chủng (súc vật)
     hypervaccination
    bồi đắp
     aggradate
    bồi đắp
     alluvial
    bồi đắp
     deposit
    bồi đắp
     spray
    bồi đắp
     spread
    bồi đất
     land accretion