bồng bột

- tt, trgt. (H. bồng: cỏ bồng; bột: bỗng nhiên) Sôi nổi, hăng hái, nhưng không bền: Thanh niên bồng bột; Phong trào đấu tranh bồng bột trong một thời kì.


nt. Hăng hái một cách sôi nổi. Người trai hai mươi lòng thường bồng bột.

bồng bột

bồng bột
  • adj
    • Ebullient
      • tình cảm còn bồng bột: there is still an ebullient quality in his feelings
      • chí bồng bột của tuổi trẻ: the ebullient nature of youth