bổ nhiệm

- đgt. (H. bổ: điền vào; nhiệm: gánh vác, chức vụ) Cử vào một chức vụ quan trọng trong biên chế Nhà nước: Được bổ nhiệm làm thứ trưởng.


việc giao cho một người giữ một chức vụ trong bộ máy nhà nước, trong các tổ chức chính trị, kinh tế xã hội... bằng quyết định của cơ quan có thẩm quyền. Thẩm quyền và thủ tục BN các chức vụ do Hiến pháp, các văn bản quy phạm pháp luật hoặc điều lệ các tổ chức quy định.

Hiến pháp năm 2001 của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định quyền của Quốc hội phê chuẩn đề nghị của thủ tướng Chính phủ về việc BN, miễn nhiệm, cách chức phó thủ tướng, bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ; quyền của chủ tịch nước căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội BN, miễn nhiệm, cách chức phó thủ tướng, bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ.

Luật tổ chức Chính phủ năm 2001 quy định quyền của thủ tướng Chính phủ BN, miễn nhiệm, cách chức thứ trưởng và các chức vụ tương đương; phê chuẩn việc bầu cử các thành viên uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; miễn nhiệm, điều động, cách chức chủ tịch, phó chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp tỉnh. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ BN, miễn nhiệm, cách chức vụ trưởng, phó vụ trưởng và các chức vụ tương đương.

Luật tổ chức hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân năm 2003 quy định quyền của chủ tịch uỷ ban nhân dân các cấp trong việc BN, miễn nhiệm, cách chức... cán bộ, công chức dưới quyền theo sự phân cấp quản lí.

Luật doanh nghiệp 1999 và Luật doanh nghiệp nhà nước 2003 quy định quyền của hội đồng quản trị BN các chức vụ quản lí trong tổng công ti.

Khi quyết định BN cán bộ, công chức, viên chức có hiệu lực, người được BN giữ chức vụ thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn được giao cho đến khi có quyết định khác thay thế (như các quyết địnhBN lại, nghỉ hưu, cách chức, miễn nhiệm…).


hđg. Sung dụng vào một chức vụ gì. Được bổ nhiệm làm đại sứ.

là việc cán bộ, công chức được quyết định giữ một chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc một ngạch theo quy định của pháp luật.

Nguồn: 22/2008/QH12



bổ nhiệm

bổ nhiệm
  • verb
    • To appoint, to designate
      • bổ nhiệm một đại sứ: to appoint an ambassador

 appoint

bổ nhiệm trợ lý cho kỹ sư
 Appointment of Assistants to Engineer
bổ nhiệm viên
 designator
sự bổ nhiệm
 appointment
sự bổ nhiệm tạm thời
 temporary appointment
sụ bổ nhiệm trực tiếp
 peripheral appointment

 appoint
  • bổ nhiệm ai làm giám đốc: appoint sb manager (to...)
  • bổ nhiệm ai vào chức vụ: appoint sb to the position of
  •  assignment
  • sự bổ nhiệm đặc biệt vào phái đoàn: special mission assignment
  •  post
  • sự bổ nhiệm vào một chức vụ: appointment to a post

  • bổ nhiệm (ai vào chức vụ gì)
     nominate
    bổ nhiệm tạm
     provisional appointment
    bổ nhiệm theo kế hoạch
     programme appointment
    cáo thị bổ nhiệm chức vụ
     job posting
    chức vụ được bổ nhiệm
     appointment
    chủ tịch được bổ nhiệm
     appointed chairman
    danh sách (những người) chờ bổ nhiệm
     waiting list
    giấy bổ nhiệm
     letter of appointment
    loại hình bổ nhiệm
     type of appointment
    loai hình bổ nhiệm
     type of appointment
    người bổ nhiệm
     nominator
    người được bổ nhiệm
     appointee
    người được bổ nhiệm
     nominee
    sự bổ nhiệm
     appointment
    sự bổ nhiệm
     nomination
    sự bổ nhiệm lại
     reassignment
    sự bổ nhiệm lâu dài
     permanent appointment
    sự bổ nhiệm ngắn hạn
     short-term appointment
    sự bổ nhiệm ngoài hiện trường
     field assignments
    sự bổ nhiệm tạm thời
     temporary appointment
    sự chỉ định bổ nhiệm
     nomination
    tái bổ nhiệm
     reassign
    việc bổ nhiệm (vào một chức vụ)
     posting