bỗng

- 1 d. Bã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn. Bỗng bã rượu. Ủ bỗng chua nuôi lợn. Giấm bỗng (làm bằng bã của rượu nếp).

- 2 t. (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng. Nhẹ bỗng*.

- 3 p. (thường dùng phụ trước đg.). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được. Trời bỗng trở lạnh. Bỗng có tiếng kêu cứu.


np. Đột ngột, thình lình.
nd. Bã rượu. Bỗng rượu. Giấm bỗng: giấm gạo nếp.

xem thêm: bỗng, chợt, thình lình, thoắt, bất ngờ, tình cờ, đột nhiên



bỗng

bỗng
  • noun
    • Fermented distiller's grains, fermented fodder
      • bỗng bã rượu: fermented distiller's grains
      • ủ bỗng chua nuôi lợn: to ferment pig's fodder
      • giấm bỗng: vinegar made from distiller's grains
  • adv
    • Unexpectedly, all of a sudden
      • trời bỗng trở lạnh: It got cold all of a sudden