bởi

- k. 1 (thường dùng trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ). Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì. Bởi anh chăm việc canh nông, Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài (cd.). 2 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến. Bị trói buộc bởi tập quán cũ. Trăng lu vì bởi áng mây... (cd.).


ngi&l. Vì, tại đâu, do. Hoa tàn vì bởi mẹ cha, Khi búp không bán, để già ai mua (c.d).

xem thêm: do, bởi, tự, vì thế



bởi

bởi
  • By; because of

Lĩnh vực: toán & tin
 by
  • bởi vì: by reason of
  • cái cắt mạch vận hành bởi động cơ đồng bộ: time switch operate by a synchronous motor
  • đường dây gánh bởi trở kháng: line terminated by an impedance
  • năng lượng bắt được bởi máy thu: energy intercepted by a receiver
  • năng lượng bức xạ bởi máy thu: energy radiated by receiving apparatus
  • nhóm con sinh bởi một tập: subgroup generated by a set
  • sự nhận dạng bởi mạng (lưới viễn thông): line identification by the work
  • sự phân hủy bởi nhiệt: decomposition by heat
  • sự phân loại chọn bởi các hội viên: cal (es) (chosen by Members)
  • tán xạ coulomb bởi hạt nhân: coulomb scattering by nucleus
  • tiếng ồn bắt bởi máy thu: noise intercepted by the receiver

  • Giao thức tuyến một chiều-Giao thức được sử dụng bởi các ăng ten chỉ thu, rẻ tiền để thu số liệu qua vệ tinh
     UniDirectional Link Protocol (UDLP)
    ăn mòn bởi hiđro sufua
     hydrogen sulphide corrosion
    bắt bởi hạt nhân
     nuclear capture
    băng đột (đục) lỗ kéo bởi bánh xe có răng
     socket-driven perforated film
    bao bởi cột
     peripteral
    bị giới hạn bởi bộ xử lý
     processor-limited
    bị giới hạn bởi không gian
     space-bound
    bị hư hại bởi biển
     sea-damaged
    bộ làm lạnh bởi hiệu ứng nhiệt
     thermoelectric cooler
    bồn áp lực không bị tác động trực tiếp bởi ngọn lửa
     unfired pressure vessel
    cảm ứng bởi photon
     photoinduced
    chất độc cho tế bào, tạo ra bởi vi khuẩn streptomyces
     actinomycin
    công suất bức xạ bởi ăng ten phát thanh
     power radiated from transmitting antenna
    compăc hóa bởi một điểm
     one point compactification
    được gây ra bởi
     induced
    giạt vào bờ bởi thời tiết
     weather-beaten
    giới hạn bởi CPU
     CPU-bound
    giới hạn bởi nhập/xuất
     input/output limited
    giới hạn bởi vào-ra
     input output limited
    hóa đen bởi nhiệt
     get blackened with heat
    hormone steroid phân tiết bởi thể vàng trong buồng trứng, nhau thai và vỏ thượng thận
     progesterone
    một phân hóa tố được tạo thành bởi những biến thể gây bệnh
     coagulase