bỡ ngỡ

- tt. Ngỡ ngàng, lúng túng, vì còn lạ, chưa quen, chưa có kinh nghiệm: bỡ ngỡ trước cuộc sống mới lạ bỡ ngỡ như chim chích vào rừng (tng.).


nt. Ngơ ngác. Bỡ ngỡ như rợ về đồng bằng (t.ng).

xem thêm: bỡ ngỡ, ngơ ngác



bỡ ngỡ

bỡ ngỡ
  • verb
    • to feel strange; to surprise