bục

- 1 dt. 1. Bệ bằng gỗ hoặc xây bằng gạch để đứng hay ngồi cao lên: Thầy giáo đứng trên bục viết bảng; Chiếu đã trải lên cái bục gạch trước bàn thờ (NgĐThi) 2. Giường bằng gỗ, hình hộp, có chỗ chứa đồ đạc ở dưới chỗ nằm: Bà cụ nằm trên bục ho sù sụ.

- 2 tt. 1. Bị vỡ do tác động của một sức ép: Nước lên to, đê đã bục một đoạn 2. Bị rách vì đã dùng lâu: Vải áo đã bục.


nd. 1. Thứ giường kín chung quanh, có chỗ đựng đồ đạc bên dưới.
2. Bệ cao bọc kín chung quanh. Đứng trên bục giảng.

nt. Bở, hư nát. Vải đã bục.

xem thêm: bệ, bục


xem thêm: lở, bục, rữa, tở



bục

bục
  • noun
    • Platform, dais
      • bục giảng đường: a lecture hall dais
      • bước lên bục: to step on the platform, to take the floor
      • bục công an giao cảnh: a traffic directing platform
  • verb
    • To crack
      • chỉ khâu đã bục hết: all the thread cracked
      • cái thúng cũ bục đáy: the bottom of the old basket has cracked
      • đê bục một quãng: a section of the dyke cracked
    • To pop

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 platform
  • bục cho dàn nhạc: orchestra platform
  • bục sân khấu: platform
  • cầu thang lên xuống bục: platform stair
  • sân khấu bục: platform stage
  •  rostrum

    bục chánh án
     referee's stand
    bục dàn nhạc
     bandstand
    bục diễn giả
     podium
    bục giảng kính
     pulpit
    bục giảng kinh
     bema
    bục giảng kinh
     pulpit
    bục lên xuống xe
     running board
    bục sân khấu
     bandstand
    bục sân khấu
     stage
    bục thử
     test desk
    bục tránh án
     referee's box
    bục trọng tài
     referee's box
    bục trọng tài
     referee's stand
    bục xuất phát của bể bơi
     starting socle for swimmers
    chỗ bục nước
     cut-off
    sự sửa tiếng lục bục
     blooping patch

     platform
  • cân bục: platform scale
  •  ring