bụi hồng

- do chữ hồng trần, nghĩa là đám bụi đỏ

- do chữ hồng trần, tức cõi trần tục, cõi đời


nd. Dịch chữ hồng trần: chỉ cuộc đời. Bụi hồng lẽo đẽo đi về chiêm bao (Ng. Du).

bụi hồng

bụi hồng
  • Red dust; the earth, this world