Từ điển Tiếng Việt
"bụi hồng"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
bụi hồng
- do chữ hồng trần, nghĩa là đám bụi đỏ
- do chữ hồng trần, tức cõi trần tục, cõi đời
nd. Dịch chữ hồng trần: chỉ cuộc đời. Bụi hồng lẽo đẽo đi về chiêm bao (Ng. Du).
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
bụi hồng
bụi hồng
Red dust; the earth, this world